SV Werder Bremen
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Bayern München

SV Werder Bremen vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-3 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
M. Gräfe
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
WWWDW FC Bayern München
  1. 22' 0-1 L. Goretzka · T. Müller
  2. 35' 0-2 S. Gnabry · T. Müller
  3. HT0-2
  4. 63' F. Agu T. Gebre Selassie
  5. 63' L. Bittencourt R. Schmid
  6. 63' N. Füllkrug M. Eggestein
  7. 67' 0-3 R. Lewandowski
  8. 70' Josh Sargent
  9. 76' M. Veljkovic K. Möhwald
  10. 79' Marc Roca J. Kimmich
  11. 79' J. Musiala K. Coman
  12. 79' E. Choupo-Moting R. Lewandowski
  13. 79' L. Sané S. Gnabry
  14. 84' B. Sarr A. Davies
  15. 85' N. Füllkrug 1-3
  16. 89' E. Dinkçi L. Augustinsson
  17. FT1-3

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1J. Pavlenka 6.5
  2. 18N. Moisander 6.3
  3. 36C. Groß 6.3
  4. 21Ö. Toprak 6.3
  5. 23T. Gebre Selassie ▼ 63' 7.0
  6. 5L. Augustinsson ▼ 89' 6.3
  7. 6K. Möhwald ▼ 76' 6.7
  8. 7M. Rashica 6.6
  9. 35M. Eggestein ▼ 63' 6.9
  10. 20R. Schmid ▼ 63' 6.3
  11. 19J. Sargent 7.2

Dự bị 9

  1. 17F. Agu ▲ 63' 6.7
  2. 10L. Bittencourt ▲ 63' 6.6
  3. 11N. Füllkrug ▲ 63' 6.9
  4. 13M. Veljkovic ▲ 76' 6.3
  5. 43E. Dinkçi ▲ 89'
  6. 8Y. Ōsako
  7. 38E. Santos
  8. 34J. Mbom
  9. 9D. Selke
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 1M. Neuer 6.9
  2. 17J. Boateng 7.0
  3. 21L. Hernández 7.2
  4. 5B. Pavard 7.3
  5. 19A. Davies ▼ 84' 7.3
  6. 18L. Goretzka 7.7
  7. 6J. Kimmich ▼ 79' 7.3
  8. 25T. Müller ⇢2 8.9
  9. 9R. Lewandowski ▼ 79' 8.2
  10. 7S. Gnabry ▼ 79' 7.5
  11. 29K. Coman ▼ 79' 7.5

Dự bị 9

  1. 22Marc Roca ▲ 79' 6.9
  2. 42J. Musiala ▲ 79' 6.3
  3. 13E. Choupo-Moting ▲ 79' 6.3
  4. 10L. Sané ▲ 79' 6.5
  5. 20B. Sarr ▲ 84' 6.2
  6. 8Javi Martínez
  7. 4N. Süle
  8. 35A. Nübel
  9. 28Tiago Dantas

Thống kê

013
800
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm21
4Trúng đích6
2Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm18
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
3Phạt góc8
3Việt vị7
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
508Chuyền bóng668
405Chuyền chính xác588
80%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu52
62Ghi được142
62Thủng lưới64
1.38Bàn thắng mỗi trận2.73
14Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn39
30Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu