SV Werder Bremen vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- C. Dingert
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WWWDW FC Bayern München
- 16' João Cancelo
- 20' Amos Pieper
- 31' Marco Friedl
- HT0-0
- 55' ▲ M. Veljković ▼ A. Pieper
- 62' 0-1 S. Gnabry
- 64' ▲ L. Sané ▼ K. Coman
- 64' ▲ T. Müller ▼ R. Gravenberch
- 72' 0-2 L. Sané · N. Mazraoui
- 77' ▲ L. Buchanan ▼ A. Jung
- 77' ▲ I. Gruev ▼ C. Groß
- 77' ▲ M. Philipp ▼ M. Ducksch
- 82' ▲ N. Schmidt ▼ L. Bittencourt
- 87' N. Schmidt · M. Veljković 1-2
- 88' ▲ B. Sarr ▼ S. Mané
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Pavlenka 6.5
- 5A. Pieper ▼ 55' 7.0
- 4N. Stark 7.2
- 32M. Friedl 6.2
- 8M. Weiser 7.0
- 10L. Bittencourt ▼ 82' 7.0
- 36C. Groß ▼ 77' 6.3
- 6J. Stage 6.3
- 3A. Jung ▼ 77' 6.9
- 20R. Schmid 6.7
- 7M. Ducksch ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 13M. Veljković ▲ 55' 6.7
- 26L. Buchanan ▲ 77' 6.5
- 28I. Gruev ▲ 77' 6.6
- 17M. Philipp ▲ 77' 6.3
- 22N. Schmidt ⚽ ▲ 82' 7.2
- 21E. Dinkçi
- 34J. Mbom
- 30M. Zetterer
- 39F. Chiarodia
- 27Y. Sommer 6.2
- 40N. Mazraoui ⇢ 7.3
- 5B. Pavard 7.0
- 4M. de Ligt 7.2
- 22João Cancelo 6.7
- 38R. Gravenberch ▼ 64' 6.9
- 6J. Kimmich 8.3
- 11K. Coman ▼ 64' 6.6
- 42J. Musiala 6.2
- 17S. Mané ▼ 88' 6.5
- 7S. Gnabry ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 10L. Sané ⚽ ▲ 64' 7.2
- 25T. Müller ▲ 64' 6.7
- 20B. Sarr ▲ 88' 6.3
- 23D. Blind
- 41L. Morrison
- 26S. Ulreich
- 39M. Tel
- 46A. Ibrahimović
- 45A. Pavlović
Thống kê
02⚑1
⚑1110
33%Kiểm soát bóng67%
13Dứt điểm13
2Trúng đích4
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
1Phạt góc11
1Việt vị0
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
330Chuyền bóng671
244Chuyền chính xác587
74%Chính xác chuyền87%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu51
71Ghi được140
76Thủng lưới54
1.61Bàn thắng mỗi trận2.75
6Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai59