FC Bayern München
6 : 1
FT · Hiệp một 4:1
·
SV Werder Bremen

FC Bayern München vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 6-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 8, hòa 1, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
Sân vận động
Allianz Arena, München
Trọng tài
R. Hartmann
Phong độ
WWWDW FC Bayern München
LWLWD SV Werder Bremen
  1. 6' J. Musiala 1-0
  2. 10' 1-1 A. Jung · M. Weiser
  3. 16' Serge Gnabry
  4. 20' L. Sané S. Mané
  5. 22' S. Gnabry 2-1
  6. 26' L. Goretzka · J. Kimmich 3-1
  7. 28' S. Gnabry · L. Sané 4-1
  8. HT4-1
  9. 46' N. Stark M. Veljković
  10. 57' K. Coman E. Choupo-Moting
  11. 57' M. Sabitzer L. Hernández
  12. 59' J. Stage I. Gruev
  13. 59' E. Dinkçi O. Burke
  14. 62' R. Schmid L. Bittencourt
  15. 71' M. Tel J. Musiala
  16. 71' R. Gravenberch L. Goretzka
  17. 82' S. Gnabry · N. Mazraoui 5-1
  18. 84' M. Tel · N. Mazraoui 6-1
  19. 88' N. Rapp C. Groß
  20. FT6-1

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 1M. Neuer 6.3
  2. 40N. Mazraoui ⇢2 7.6
  3. 5B. Pavard 6.9
  4. 2D. Upamecano 6.9
  5. 21L. Hernández ▼ 57' 6.7
  6. 6J. Kimmich 8.6
  7. 8L. Goretzka ▼ 71' 7.5
  8. 7S. Gnabry ⚽3 8.9
  9. 42J. Musiala ▼ 71' 7.2
  10. 17S. Mané ▼ 20' 6.3
  11. 13E. Choupo-Moting ▼ 57' 7.2

Dự bị 8

  1. 10L. Sané ▲ 20' 6.9
  2. 11K. Coman ▲ 57' 6.2
  3. 18M. Sabitzer ▲ 57' 6.6
  4. 39M. Tel ▲ 71' 7.5
  5. 38R. Gravenberch ▲ 71' 6.3
  6. 37G. Marušić
  7. 26S. Ulreich
  8. 14P. Wanner
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 6.0
  2. 5A. Pieper 6.0
  3. 13M. Veljković ▼ 46' 6.2
  4. 32M. Friedl 6.0
  5. 36C. Groß ▼ 88' 6.5
  6. 8M. Weiser 7.5
  7. 10L. Bittencourt ▼ 62' 6.2
  8. 28I. Gruev ▼ 59' 6.2
  9. 3A. Jung 6.9
  10. 9O. Burke ▼ 59' 6.3
  11. 7M. Ducksch 6.3

Dự bị 9

  1. 4N. Stark ▲ 46' 6.0
  2. 6J. Stage ▲ 59' 6.3
  3. 21E. Dinkçi ▲ 59' 6.3
  4. 20R. Schmid ▲ 62' 6.3
  5. 23N. Rapp ▲ 88'
  6. 30M. Zetterer
  7. 26L. Buchanan
  8. 39F. Chiarodia
  9. 22N. Schmidt

Thống kê

008
400
61%Kiểm soát bóng39%
21Dứt điểm6
10Trúng đích2
6Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
8Phạt góc4
3Việt vị1
9Phạm lỗi8
1Cứu thua4
629Chuyền bóng406
560Chuyền chính xác316
89%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu44
140Ghi được71
54Thủng lưới76
2.75Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn31
59Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu