Bayer Leverkusen
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SC Freiburg

Bayer Leverkusen vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 5, hòa 3, SC Freiburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWWWW SC Freiburg
  1. 15' Philipp Lienhart
  2. 22' E. Poku · A. Garcia 1-0
  3. 38' Aleix García
  4. HT1-0
  5. 46' Y. Suzuki J. Adamu
  6. 52' E. Tapsoba · A. Grimaldo 2-0
  7. 67' I. Maza J. Hofmann
  8. 67' R. Andrich E. Fernandez
  9. 67' M. Rosenfelder L. Kubler
  10. 67' I. Matanovic J. Manzambi
  11. 74' Philipp Lienhart
  12. 74' Philipp Lienhart
  13. 77' J. Belocian J. Quansah
  14. 77' P. Schick C. M. Kofane
  15. 77' C. Gunter D. Scherhant
  16. 85' E. Ben Seghir E. Poku
  17. 85' V. Grifo L. Holer
  18. FT2-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 1M. Flekken 7.5
  2. 4J. Quansah ▼ 77' 7.2
  3. 5L. Bade 7.9
  4. 12E. Tapsoba 8.5
  5. 13Arthur 6.6
  6. 24A. Garcia 7.7
  7. 6E. Fernandez ▼ 67' 6.3
  8. 20A. Grimaldo 7.7
  9. 7J. Hofmann ▼ 67' 6.3
  10. 19E. Poku ▼ 85' 7.3
  11. 35C. M. Kofane ▼ 77' 7.2

Dự bị 9

  1. 28J. Blaswich
  2. 44J. Belocian ▲ 77' 7.0
  3. 30I. Maza ▲ 67' 6.9
  4. 27J. Mensah
  5. 9C. Echeverri
  6. 8R. Andrich ▲ 67' 6.5
  7. 17E. Ben Seghir ▲ 85' 6.7
  8. 14P. Schick ▲ 77' 6.0
  9. 11M. Terrier
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 6.9
  2. 17L. Kubler ▼ 67' 6.3
  3. 28M. Ginter 6.6
  4. 3P. Lienhart 5.9
  5. 33J. Makengo 6.3
  6. 8M. Eggestein 6.6
  7. 44J. Manzambi ▼ 67' 6.3
  8. 29P. Treu 6.9
  9. 9L. Holer ▼ 85' 6.6
  10. 7D. Scherhant ▼ 77' 7.2
  11. 20J. Adamu ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 5A. Jung
  3. 30C. Gunter ▲ 77' 6.9
  4. 37M. Rosenfelder ▲ 67' 6.6
  5. 14Y. Suzuki ▲ 46' 6.3
  6. 19J. Beste
  7. 27N. Hofler
  8. 32V. Grifo ▲ 85' 6.7
  9. 31I. Matanovic ▲ 67' 6.7

Thống kê

012
321
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm10
4Trúng đích3
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị0
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
758Chuyền bóng335
708Chuyền chính xác270
93%Chính xác chuyền81%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
106Ghi được94
76Thủng lưới79
1.86Bàn thắng mỗi trận1.62
19Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn36
51Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu