SC Freiburg vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-3 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 2, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 2' 0-1 F. Wirtz · Álex Grimaldo
- 10' R. Doan · L. Höler 1-1
- 40' 1-2 A. Hložek
- HT1-2
- 53' 1-3 P. Schick · J. Frimpong
- 62' ▲ F. Muslija ▼ V. Grifo
- 62' ▲ M. Gregoritsch ▼ R. Sallai
- 62' ▲ P. Lienhart ▼ M. Ginter
- 72' Nicolas Höfler
- 76' ▲ Y. Keitel ▼ M. Röhl
- 76' ▲ M. Philipp ▼ L. Höler
- 76' ▲ A. Adli ▼ P. Schick
- 79' Y. Keitel 2-3
- 83' ▲ N. Tella ▼ J. Frimpong
- 83' ▲ R. Andrich ▼ A. Hložek
- 89' ▲ E. Tapsoba ▼ E. Palacios
- FT2-3
Đội hình
- 1N. Atubolu 6.0
- 42R. Doan ⚽ 6.9
- 25K. Sildillia 6.3
- 28M. Ginter ▼ 62' 6.3
- 5M. Gulde 6.9
- 30C. Günter 6.3
- 9L. Höler ⇢ ▼ 76' 6.9
- 27N. Höfler 6.7
- 34M. Röhl ▼ 76' 6.6
- 32V. Grifo ▼ 62' 6.9
- 22R. Sallai ▼ 62' 6.3
Dự bị 9
- 23F. Muslija ▲ 62' 7.0
- 38M. Gregoritsch ▲ 62' 6.9
- 3P. Lienhart ▲ 62' 6.9
- 14Y. Keitel ⚽ ▲ 76' 7.5
- 26M. Philipp ▲ 76' 6.3
- 33J. Makengo
- 17L. Kübler
- 20J. Adamu
- 21F. Müller
- 1L. Hrádecký 6.5
- 2J. Stanišić 7.3
- 4J. Tah 7.3
- 3P. Hincapié 7.0
- 30J. Frimpong ⇢ ▼ 83' 6.9
- 34G. Xhaka 7.3
- 25E. Palacios ▼ 89' 7.3
- 20Álex Grimaldo ⇢ 7.2
- 23A. Hložek ⚽ ▼ 83' 7.3
- 10F. Wirtz ⚽ 8.0
- 14P. Schick ⚽ ▼ 76' 7.7
Dự bị 9
- 21A. Adli ▲ 76' 6.5
- 19N. Tella ▲ 83' 7.0
- 8R. Andrich ▲ 83' 6.7
- 12E. Tapsoba ▲ 89'
- 17M. Kovář
- 32G. Puerta
- 9Borja Iglesias
- 18N. Mbamba
- 6O. Kossounou
Thống kê
01⚑2
⚑800
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm19
3Trúng đích7
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị0
13Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
340Chuyền bóng730
269Chuyền chính xác673
79%Chính xác chuyền92%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu60
91Ghi được158
85Thủng lưới49
1.72Bàn thắng mỗi trận2.63
17Giữ sạch lưới26
35Trên 2.5 bàn43
44Hiệp hai87