SC Freiburg vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-1 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 2, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Trọng tài
- B. Cortus
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 30' Nico Schlotterbeck
- 32' Jeremie Frimpong
- 33' V. Grifo11m 1-0
- 39' Robert Andrich
- 45'+1 1-1 C. Aránguiz · J. Tah
- HT1-1
- 56' ▲ K. Schade ▼ R. Sallai
- 75' ▲ L. Alario ▼ P. Schick
- 76' ▲ Paulinho ▼ A. Adli
- 80' ▲ E. Demirović ▼ V. Grifo
- 80' ▲ M. Eggestein ▼ J. Haberer
- 80' ▲ E. Palacios ▼ C. Aránguiz
- 82' Odilon Kossounou
- 84' K. Schade · E. Demirović 2-1
- 85' Lucas Höler
- 87' ▲ M. Bakker ▼ D. Sinkgraven
- 87' ▲ Z. Sertdemir ▼ K. Demirbay
- 90'+1 ▲ K. Schlotterbeck ▼ Jeong Woo-Yeong
- FT2-1
Đội hình
- 26M. Flekken 6.6
- 17L. Kübler 6.7
- 30C. Günter 6.9
- 3P. Lienhart 6.6
- 4N. Schlotterbeck 7.3
- 27N. Höfler 6.7
- 19J. Haberer ▼ 80' 6.6
- 32V. Grifo ⚽ ▼ 80' 7.2
- 22R. Sallai ▼ 56' 7.2
- 29Jeong Woo-Yeong ▼ 90' 6.3
- 9L. Höler 7.0
Dự bị 9
- 20K. Schade ⚽ ▲ 56' 7.2
- 11E. Demirović ▲ 80' 7.2
- 8M. Eggestein ▲ 80' 6.6
- 31K. Schlotterbeck ▲ 90'
- 18N. Petersen
- 33N. Weißhaupt
- 23D. Heintz
- 1B. Uphoff
- 25K. Sildillia
- 1L. Hrádecký 6.7
- 4J. Tah ⇢ 7.3
- 22D. Sinkgraven ▼ 87' 6.5
- 30J. Frimpong 5.9
- 6O. Kossounou 6.2
- 20C. Aránguiz ⚽ ▼ 80' 7.5
- 10K. Demirbay ▼ 87' 6.9
- 8R. Andrich 6.9
- 31A. Adli ▼ 76' 7.3
- 14P. Schick ▼ 75' 6.7
- 27F. Wirtz 7.0
Dự bị 9
- 13L. Alario ▲ 75' 6.2
- 7Paulinho ▲ 76' 6.3
- 25E. Palacios ▲ 80' 6.2
- 5M. Bakker ▲ 87'
- 29Z. Sertdemir ▲ 87'
- 40A. Lunev
- 37E. Gedikli
- 3P. Retsos
- 12E. Tapsoba
Thống kê
02⚑4
⚑830
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm7
5Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
4Phạt góc8
6Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
398Chuyền bóng522
302Chuyền chính xác415
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu47
80Ghi được104
57Thủng lưới64
1.74Bàn thắng mỗi trận2.21
13Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai53