SC Freiburg
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Bayer Leverkusen

SC Freiburg vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 2, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
LWWLW Bayer Leverkusen
  1. 27' Johan Manzambi
  2. 44' M. Eggestein 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' P. Hincapiéphản lưới 2-0
  5. 57' E. Palacios Aleix García
  6. 57' Arthur E. Tapsoba
  7. 58' A. Adli E. Buendía
  8. 66' Amine Adli
  9. 69' L. Kübler M. Rosenfelder
  10. 69' M. Röhl J. Manzambi
  11. 76' N. Tella J. Frimpong
  12. 81' J. Beste R. Doan
  13. 82' 2-1 F. Wirtz · Álex Grimaldo
  14. 88' Alejandro Grimaldo
  15. 89' K. Sildillia V. Grifo
  16. 90'+3 2-2 J. Tah · N. Tella
  17. FT2-2

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Schuster
  1. 21F. Müller 5.7
  2. 37M. Rosenfelder ▼ 69' 6.6
  3. 28M. Ginter 6.9
  4. 3P. Lienhart 6.7
  5. 33J. Makengo 6.3
  6. 42R. Doan ▼ 81' 6.9
  7. 8M. Eggestein 7.7
  8. 6P. Osterhage 6.5
  9. 32V. Grifo ▼ 89' 6.9
  10. 44J. Manzambi ▼ 69' 6.9
  11. 20J. Adamu 6.6

Dự bị 9

  1. 17L. Kübler ▲ 69' 6.3
  2. 34M. Röhl ▲ 69' 6.2
  3. 19J. Beste ▲ 81' 6.3
  4. 25K. Sildillia ▲ 89'
  5. 1N. Atubolu
  6. 38M. Gregoritsch
  7. 27N. Höfler
  8. 30C. Günter
  9. 18E. Dinkçi
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 17M. Kovář 6.3
  2. 12E. Tapsoba ▼ 57' 6.2
  3. 4J. Tah 7.5
  4. 3P. Hincapié 7.3
  5. 30J. Frimpong ▼ 76' 6.5
  6. 24Aleix García ▼ 57' 6.6
  7. 34G. Xhaka 6.9
  8. 20Álex Grimaldo 7.3
  9. 10F. Wirtz 7.2
  10. 16E. Buendía ▼ 58' 6.9
  11. 14P. Schick 6.6

Dự bị 8

  1. 25E. Palacios ▲ 57' 6.6
  2. 13Arthur ▲ 57' 6.2
  3. 21A. Adli ▲ 58' 6.6
  4. 19N. Tella ▲ 76' 6.9
  5. 7J. Hofmann
  6. 8R. Andrich
  7. 36N. Lomb
  8. 1L. Hrádecký

Thống kê

014
120
32%Kiểm soát bóng68%
7Dứt điểm5
3Trúng đích2
2Chệch đích0
5Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc1
2Việt vị0
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-1.71Bàn thắng ngăn chặn-1.71
297Chuyền bóng631
201Chuyền chính xác539
68%Chính xác chuyền85%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu55
69Ghi được108
63Thủng lưới70
1.64Bàn thắng mỗi trận1.96
13Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu