Bayer Leverkusen vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 5, hòa 3, SC Freiburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Phong độ
- LWWLW Bayer Leverkusen
- WWWWW SC Freiburg
- 14' Lukas Kübler
- 36' F. Wirtz · J. Frimpong 1-0
- HT1-0
- 60' J. Hofmann · F. Wirtz 2-0
- 67' ▲ M. Gulde ▼ P. Lienhart
- 67' ▲ M. Gregoritsch ▼ M. Eggestein
- 70' 2-1 M. Gulde · V. Grifo
- 81' ▲ N. Weißhaupt ▼ V. Grifo
- 81' ▲ J. Adamu ▼ M. Röhl
- 85' ▲ N. Tella ▼ J. Frimpong
- 85' ▲ A. Adli ▼ J. Hofmann
- 90'+4 Lucas Höler
- 90' ▲ P. Schick ▼ V. Boniface
- 90' ▲ A. Hložek ▼ F. Wirtz
- 90' ▲ P. Hincapié ▼ Álex Grimaldo
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Hrádecký 7.0
- 6O. Kossounou 6.9
- 4J. Tah 7.3
- 12E. Tapsoba 7.3
- 30J. Frimpong ⇢ ▼ 85' 6.6
- 25E. Palacios 7.9
- 34G. Xhaka 7.2
- 20Álex Grimaldo ▼ 90' 7.2
- 7J. Hofmann ⚽ ▼ 85' 7.9
- 10F. Wirtz ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.6
- 22V. Boniface ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 19N. Tella ▲ 85' 6.3
- 21A. Adli ▲ 85' 6.3
- 14P. Schick ▲ 90'
- 23A. Hložek ▲ 90'
- 3P. Hincapié ▲ 90'
- 17M. Kovář
- 2J. Stanišić
- 11N. Amiri
- 8R. Andrich
- 1N. Atubolu 6.6
- 25K. Sildillia 6.6
- 28M. Ginter 6.5
- 3P. Lienhart ▼ 67' 6.2
- 17L. Kübler 6.9
- 27N. Höfler 6.9
- 42R. Doan 7.2
- 8M. Eggestein ▼ 67' 6.3
- 34M. Röhl ▼ 81' 6.9
- 32V. Grifo ⇢ ▼ 81' 7.3
- 9L. Höler 6.9
Dự bị 8
- 5M. Gulde ⚽ ▲ 67' 7.2
- 38M. Gregoritsch ▲ 67' 6.9
- 7N. Weißhaupt ▲ 81' 6.7
- 20J. Adamu ▲ 81' 6.7
- 4K. Schmidt
- 21F. Müller
- 35F. Rüdlin
- 33J. Makengo
Thống kê
00⚑11
⚑420
71%Kiểm soát bóng29%
18Dứt điểm10
4Trúng đích3
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
11Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
726Chuyền bóng293
652Chuyền chính xác219
90%Chính xác chuyền75%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
60Trận đấu53
158Ghi được91
49Thủng lưới85
2.63Bàn thắng mỗi trận1.72
26Giữ sạch lưới17
43Trên 2.5 bàn35
87Hiệp hai44