Bayer Leverkusen
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
SC Freiburg

Bayer Leverkusen vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-3 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 5, hòa 3, SC Freiburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
S. Stegemann
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWWWW SC Freiburg
  1. 5' Jonathan Tah
  2. 9' Jeong Woo-Yeong R. Sallai
  3. 16' K. Demirbay 1-0
  4. 34' Nicolas Höfler
  5. HT1-0
  6. 46' R. Dōan M. Gulde
  7. 46' M. Eggestein Y. Keitel
  8. 48' 1-1 M. Ginter · V. Grifo
  9. 51' 1-2 M. Gregoritsch · Jeong Woo-Yeong
  10. 53' Michael Gregoritsch
  11. 60' S. Azmoun E. Palacios
  12. 60' C. Hudson-Odoi J. Tah
  13. 60' C. Aránguiz K. Demirbay
  14. 65' P. Schick · C. Hudson-Odoi 2-2
  15. 72' 2-3 R. Dōan · N. Höfler
  16. 78' T. Fosu-Mensah D. Sinkgraven
  17. 79' N. Amiri R. Andrich
  18. 80' N. Petersen V. Grifo
  19. 80' K. Schlotterbeck M. Gregoritsch
  20. 82' Nadiem Amiri
  21. FT2-3

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: G. Seoane
  1. 1L. Hrádecký 5.6
  2. 6O. Kossounou 6.2
  3. 4J. Tah ▼ 60' 6.3
  4. 12E. Tapsoba 5.9
  5. 8R. Andrich ▼ 79' 6.3
  6. 30J. Frimpong 7.3
  7. 25E. Palacios ▼ 60' 6.2
  8. 10K. Demirbay ▼ 60' 6.9
  9. 22D. Sinkgraven ▼ 78' 6.3
  10. 19M. Diaby 7.2
  11. 14P. Schick 7.2

Dự bị 8

  1. 9S. Azmoun ▲ 60' 6.9
  2. 17C. Hudson-Odoi ▲ 60' 6.9
  3. 20C. Aránguiz ▲ 60' 6.6
  4. 24T. Fosu-Mensah ▲ 78' 6.9
  5. 11N. Amiri ▲ 79' 6.7
  6. 23A. Hložek
  7. 7Paulinho
  8. 36N. Lomb
SC Freiburg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 7.3
  2. 28M. Ginter 7.2
  3. 3P. Lienhart 6.6
  4. 5M. Gulde ▼ 46' 6.3
  5. 25K. Sildillia 6.7
  6. 14Y. Keitel ▼ 46' 6.5
  7. 27N. Höfler 7.2
  8. 30C. Günter 6.9
  9. 22R. Sallai ▼ 9' 6.3
  10. 38M. Gregoritsch ▼ 80' 7.0
  11. 32V. Grifo ▼ 80' 7.5

Dự bị 9

  1. 29Jeong Woo-Yeong ▲ 9' 7.0
  2. 42R. Dōan ▲ 46' 7.5
  3. 8M. Eggestein ▲ 46' 6.6
  4. 18N. Petersen ▲ 80' 6.3
  5. 31K. Schlotterbeck ▲ 80' 7.2
  6. 7J. Schmid
  7. 21N. Atubolu
  8. 2H. Siquet
  9. 33N. Weißhaupt

Thống kê

028
420
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm6
6Trúng đích4
2Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
8Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua4
418Chuyền bóng430
355Chuyền chính xác361
85%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu57
93Ghi được92
75Thủng lưới69
1.69Bàn thắng mỗi trận1.61
16Giữ sạch lưới22
33Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu