Bayer Leverkusen vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 0-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 4, hòa 5, SV Werder Bremen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Phong độ
- WWLWD Bayer Leverkusen
- LWLWD SV Werder Bremen
- 7' 0-1 R. Schmid · J. Stage
- 18' Senne Lynen
- 21' Patrik Schick
- HT0-1
- 46' ▲ N. Mukiele ▼ E. Tapsoba
- 46' ▲ E. Palacios ▼ G. Xhaka
- 46' ▲ F. Wirtz ▼ E. Buendía
- 52' Mitchell Weiser
- 59' ▲ Álex Grimaldo ▼ F. Wirtz
- 65' ▲ J. Frimpong ▼ Arthur
- 69' Oliver Burke
- 69' ▲ J. Njinmah ▼ O. Burke
- 72' Jens Stage
- 78' ▲ L. Bittencourt ▼ S. Lynen
- 78' ▲ M. Grüll ▼ André Silva
- 88' Amine Adli
- 90'+8 Aleix García
- 90'+7 Exequiel Palacios
- 90'+3 ▲ K. Topp ▼ R. Schmid
- 90'+4 0-2 J. Njinmah · K. Topp
- FT0-2
Đội hình
- 1L. Hrádecký 7.3
- 12E. Tapsoba ▼ 46' 6.7
- 4J. Tah 7.2
- 5Hermoso 6.9
- 13Arthur ▼ 65' 6.3
- 34G. Xhaka ▼ 46' 6.6
- 24Aleix García 8.2
- 19N. Tella 6.6
- 21A. Adli 7.2
- 16E. Buendía ▼ 46' 6.7
- 14P. Schick 6.7
Dự bị 9
- 23N. Mukiele ▲ 46' 6.6
- 25E. Palacios ▲ 46' 7.2
- 10F. Wirtz ▲ 46' 6.3
- 20Álex Grimaldo ▲ 59' 6.9
- 30J. Frimpong ▲ 65' 6.3
- 17M. Kovář
- 3P. Hincapié
- 18A. Sarco
- 22V. Boniface
- 1M. Zetterer 7.9
- 5A. Pieper 7.2
- 13M. Veljković 7.2
- 3A. Jung 7.0
- 8M. Weiser 7.2
- 6J. Stage ⇢ 7.2
- 14S. Lynen ▼ 78' 7.2
- 20R. Schmid ⚽ ▼ 90' 7.9
- 27F. Agu 6.9
- 15O. Burke ▼ 69' 6.6
- 9André Silva ▼ 78' 7.3
Dự bị 9
- 11J. Njinmah ⚽ ▲ 69' 7.3
- 10L. Bittencourt ▲ 78' 6.9
- 17M. Grüll ▲ 78' 6.7
- 42K. Topp ▲ 90'
- 19D. Köhn
- 22J. Malatini
- 30M. Backhaus
- 29I. Kaboré
- 28S. Alvero
Thống kê
04⚑10
⚑340
73%Kiểm soát bóng27%
18Dứt điểm11
4Trúng đích7
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
10Phạt góc3
2Việt vị3
12Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
5Cứu thua4
1.61Bàn thắng ngăn chặn1.61
692Chuyền bóng265
625Chuyền chính xác187
90%Chính xác chuyền71%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu48
108Ghi được88
70Thủng lưới79
1.96Bàn thắng mỗi trận1.83
17Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai35