Bayer Leverkusen
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Werder Bremen

Bayer Leverkusen vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 5-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 4, hòa 5, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
LWLWD SV Werder Bremen
  1. 24' Jonas Hofmann
  2. 25' V. Boniface11m 1-0
  3. 31' Amine Adli
  4. HT1-0
  5. 46' F. Wirtz A. Adli
  6. 47' Piero Hincapié
  7. 47' Leonardo Bittencourt
  8. 60' G. Xhaka · V. Boniface 2-0
  9. 62' P. Schick V. Boniface
  10. 62' J. Frimpong N. Tella
  11. 68' F. Wirtz · R. Andrich 3-0
  12. 69' O. Deman F. Agu
  13. 69' D. Kownacki N. Woltemade
  14. 77' Álex Grimaldo P. Hincapié
  15. 77' E. Palacios G. Xhaka
  16. 77' I. Hansen-Aarøen L. Bittencourt
  17. 83' F. Wirtz · E. Palacios 4-0
  18. 90' F. Wirtz · Álex Grimaldo 5-0
  19. FT5-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.3
  2. 6O. Kossounou 7.3
  3. 4J. Tah 7.5
  4. 12E. Tapsoba 7.9
  5. 19N. Tella ▼ 62' 6.3
  6. 8R. Andrich 7.5
  7. 34G. Xhaka ▼ 77' 7.7
  8. 3P. Hincapié ▼ 77' 6.9
  9. 7J. Hofmann 8.2
  10. 21A. Adli ▼ 46' 6.9
  11. 22V. Boniface ▼ 62' 7.9

Dự bị 9

  1. 10F. Wirtz ⚽3 ▲ 46' 9.5
  2. 14P. Schick ▲ 62' 6.3
  3. 30J. Frimpong ▲ 62' 6.9
  4. 20Álex Grimaldo ▲ 77' 7.2
  5. 25E. Palacios ▲ 77' 7.5
  6. 32G. Puerta
  7. 13Arthur
  8. 17M. Kovář
  9. 2J. Stanišić
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 30M. Zetterer 6.9
  2. 22J. Malatini 5.3
  3. 36C. Groß 6.6
  4. 13M. Veljković 6.3
  5. 8M. Weiser 6.2
  6. 10L. Bittencourt ▼ 77' 6.5
  7. 14S. Lynen 6.6
  8. 20R. Schmid 6.7
  9. 27F. Agu ▼ 69' 6.9
  10. 29N. Woltemade ▼ 69' 6.3
  11. 7M. Ducksch 6.3

Dự bị 7

  1. 2O. Deman ▲ 69' 6.3
  2. 9D. Kownacki ▲ 69' 6.5
  3. 21I. Hansen-Aarøen ▲ 77' 6.2
  4. 35L. Opitz
  5. 38Dudu
  6. 40C. Röcker
  7. 26J. Imasuen

Thống kê

027
010
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm7
10Trúng đích3
4Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
7Phạt góc0
5Việt vị1
10Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
633Chuyền bóng498
572Chuyền chính xác421
90%Chính xác chuyền85%
3.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

60Trận đấu46
158Ghi được71
49Thủng lưới69
2.63Bàn thắng mỗi trận1.54
26Giữ sạch lưới11
43Trên 2.5 bàn27
87Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu