SV Werder Bremen
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Bayer Leverkusen

SV Werder Bremen vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-3 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 5, Bayer Leverkusen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 9' 0-1 O. Demanphản lưới
  2. 14' Leonardo Bittencourt
  3. 36' Marco Friedl
  4. 42' 0-2 J. Frimpong · P. Hincapié
  5. HT0-2
  6. 54' Olivier Deman
  7. 56' F. Agu O. Deman
  8. 71' A. Adli V. Boniface
  9. 72' N. Woltemade R. Borré
  10. 72' J. Njinmah L. Bittencourt
  11. 76' 0-3 Álex Grimaldo · A. Adli
  12. 77' Alejandro Grimaldo
  13. 81' A. Hložek F. Wirtz
  14. 81' N. Tella J. Frimpong
  15. 83' N. Stark A. Jung
  16. 83' S. Lynen R. Schmid
  17. 89' G. Puerta G. Xhaka
  18. 89' N. Amiri J. Hofmann
  19. FT0-3

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 30M. Zetterer 6.7
  2. 13M. Veljković 6.5
  3. 32M. Friedl 6.7
  4. 3A. Jung ▼ 83' 6.2
  5. 8M. Weiser 6.5
  6. 10L. Bittencourt ▼ 72' 6.7
  7. 6J. Stage 6.6
  8. 20R. Schmid ▼ 83' 5.9
  9. 2O. Deman ▼ 56' 6.2
  10. 19R. Borré ▼ 72' 6.6
  11. 7M. Ducksch 6.6

Dự bị 9

  1. 27F. Agu ▲ 56' 6.3
  2. 29N. Woltemade ▲ 72' 6.5
  3. 17J. Njinmah ▲ 72' 6.5
  4. 4N. Stark ▲ 83' 6.6
  5. 14S. Lynen ▲ 83' 6.9
  6. 36C. Groß
  7. 5A. Pieper
  8. 9D. Kownacki
  9. 1J. Pavlenka
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.6
  2. 6O. Kossounou 7.3
  3. 8R. Andrich 7.2
  4. 3P. Hincapié 7.9
  5. 30J. Frimpong ▼ 81' 8.0
  6. 34G. Xhaka ▼ 89' 7.5
  7. 25E. Palacios 6.9
  8. 20Álex Grimaldo 7.9
  9. 7J. Hofmann ▼ 89' 7.9
  10. 10F. Wirtz ▼ 81' 7.2
  11. 22V. Boniface ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 21A. Adli ▲ 71' 7.2
  2. 23A. Hložek ▲ 81' 6.9
  3. 19N. Tella ▲ 81' 6.6
  4. 32G. Puerta ▲ 89'
  5. 11N. Amiri ▲ 89'
  6. 4J. Tah
  7. 17M. Kovář
  8. 2J. Stanišić
  9. 12E. Tapsoba

Thống kê

031
610
41%Kiểm soát bóng59%
2Dứt điểm14
1Trúng đích4
1Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm11
0Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn5
1Phạt góc6
5Việt vị2
15Phạm lỗi4
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
503Chuyền bóng740
410Chuyền chính xác647
82%Chính xác chuyền87%
0.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu60
71Ghi được158
69Thủng lưới49
1.54Bàn thắng mỗi trận2.63
11Giữ sạch lưới26
27Trên 2.5 bàn43
44Hiệp hai87

Đối đầu

Trang trận đấu