Bayer Leverkusen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

Bayer Leverkusen vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 4, hòa 5, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
T. Welz
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
LWLWD SV Werder Bremen
  1. 24' Kerem Demirbay
  2. 26' Romano Schmid
  3. HT0-0
  4. 57' K. Demirbay · O. Kossounou 1-0
  5. 61' C. Aránguiz K. Demirbay
  6. 69' A. Hložek J. Frimpong
  7. 69' O. Burke C. Groß
  8. 69' L. Buchanan A. Jung
  9. 79' N. Rapp I. Gruev
  10. 82' 1-1 M. Veljković
  11. 84' S. Azmoun C. Hudson-Odoi
  12. 84' M. Bakker P. Hincapié
  13. 88' Amos Pieper
  14. 90'+6 Jonathan Tah
  15. 90'+8 Mitchell Weiser
  16. 90'+5 N. Stark M. Ducksch
  17. FT1-1

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Seoane
  1. 1L. Hrádecký 7.5
  2. 6O. Kossounou 6.3
  3. 4J. Tah 7.2
  4. 12E. Tapsoba 7.3
  5. 3P. Hincapié ▼ 84' 7.7
  6. 8R. Andrich 7.5
  7. 10K. Demirbay ▼ 61' 7.0
  8. 30J. Frimpong ▼ 69' 6.5
  9. 17C. Hudson-Odoi ▼ 84' 6.6
  10. 19M. Diaby 6.7
  11. 14P. Schick 7.5

Dự bị 9

  1. 20C. Aránguiz ▲ 61' 6.3
  2. 23A. Hložek ▲ 69' 6.2
  3. 9S. Azmoun ▲ 84' 6.6
  4. 5M. Bakker ▲ 84' 6.3
  5. 11N. Amiri
  6. 24T. Fosu-Mensah
  7. 29Z. Sertdemir
  8. 36N. Lomb
  9. 22D. Sinkgraven
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 7.7
  2. 5A. Pieper 6.9
  3. 13M. Veljković 7.6
  4. 32M. Friedl 7.7
  5. 8M. Weiser 7.2
  6. 20R. Schmid 7.0
  7. 36C. Groß ▼ 69' 6.7
  8. 28I. Gruev ▼ 79' 6.9
  9. 3A. Jung ▼ 69' 6.7
  10. 11N. Füllkrug 7.0
  11. 7M. Ducksch ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 9O. Burke ▲ 69' 6.3
  2. 26L. Buchanan ▲ 69' 6.9
  3. 23N. Rapp ▲ 79' 6.2
  4. 4N. Stark ▲ 90'
  5. 30M. Zetterer
  6. 22N. Schmidt
  7. 27F. Agu
  8. 21E. Dinkçi
  9. 6J. Stage

Thống kê

029
630
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm19
7Trúng đích7
11Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
9Phạt góc6
1Việt vị2
5Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
6Cứu thua6
500Chuyền bóng437
412Chuyền chính xác353
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu44
93Ghi được71
75Thủng lưới76
1.69Bàn thắng mỗi trận1.61
16Giữ sạch lưới6
33Trên 2.5 bàn31
51Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu