SV Werder Bremen
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bayer Leverkusen

SV Werder Bremen vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 5, Bayer Leverkusen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
M. Schmidt
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 3' Josh Sargent
  2. 27' Daley Sinkgraven
  3. 36' Florian Wirtz
  4. 42' Christian Groß
  5. HT0-0
  6. 46' Wendell D. Sinkgraven
  7. 46' D. Gray L. Bailey
  8. 57' M. Rashica L. Bittencourt
  9. 57' Y. Ōsako N. Füllkrug
  10. 62' M. Diaby K. Bellarabi
  11. 74' S. Bender K. Demirbay
  12. 81' N. Amiri E. Palacios
  13. 83' K. Möhwald C. Groß
  14. 84' E. Dinkçi J. Sargent
  15. 87' Theodor Gebre Selassie
  16. 90' Eren Dinkçi
  17. 90' Patrik Schick
  18. FT0-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: F. Kohfeldt
  1. 1J. Pavlenka 7.9
  2. 18N. Moisander 7.7
  3. 36C. Groß ▼ 83' 6.3
  4. 23T. Gebre Selassie 6.7
  5. 5L. Augustinsson 7.9
  6. 13M. Veljkovic 7.3
  7. 10L. Bittencourt ▼ 57' 7.0
  8. 35M. Eggestein 7.0
  9. 11N. Füllkrug ▼ 57' 7.3
  10. 9D. Selke 7.0
  11. 19J. Sargent ▼ 84' 6.6

Dự bị 9

  1. 7M. Rashica ▲ 57' 7.2
  2. 8Y. Ōsako ▲ 57' 6.7
  3. 6K. Möhwald ▲ 83' 6.6
  4. 43E. Dinkçi ▲ 84' 4.6
  5. 44P. Bargfrede
  6. 20R. Schmid
  7. 17F. Agu
  8. 30M. Zetterer
  9. 29P. Erras
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Wolf
  1. 1L. Hrádecký 7.2
  2. 6A. Dragović 6.9
  3. 4J. Tah 6.9
  4. 22D. Sinkgraven ▼ 46' 6.9
  5. 12E. Tapsoba 7.2
  6. 10K. Demirbay ▼ 74' 7.2
  7. 25E. Palacios ▼ 81' 7.3
  8. 27F. Wirtz 7.2
  9. 38K. Bellarabi ▼ 62' 6.7
  10. 14P. Schick 7.0
  11. 9L. Bailey ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 18Wendell ▲ 46' 6.9
  2. 28D. Gray ▲ 46' 6.9
  3. 19M. Diaby ▲ 62' 6.7
  4. 5S. Bender ▲ 74' 6.3
  5. 11N. Amiri ▲ 81' 7.2
  6. 20C. Aránguiz
  7. 30J. Frimpong
  8. 23M. Weiser
  9. 21L. Grill

Thống kê

134
620
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm14
1Trúng đích4
8Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc6
4Việt vị2
9Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
342Chuyền bóng582
266Chuyền chính xác501
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu45
62Ghi được89
62Thủng lưới56
1.38Bàn thắng mỗi trận1.98
14Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu