SV Werder Bremen
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Bayer Leverkusen

SV Werder Bremen vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 2-3 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 5, Bayer Leverkusen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
D. Aytekin
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 30' M. Ducksch · N. Füllkrug 1-0
  2. 34' 1-1 M. Bakker · J. Frimpong
  3. HT1-1
  4. 56' 1-2 J. Frimpong · E. Palacios
  5. 62' E. Tapsoba J. Frimpong
  6. 69' M. Philipp J. Stage
  7. 74' N. Amiri M. Diaby
  8. 76' Niklas Stark
  9. 77' E. Dinkçi I. Gruev
  10. 79' Niklas Schmidt
  11. 83' 1-3 A. Hložek
  12. 84' L. Buchanan A. Jung
  13. 86' N. Füllkrug11m 2-3
  14. 88' D. Sinkgraven A. Adli
  15. 88' S. Azmoun A. Hložek
  16. 89' Odilon Kossounou
  17. FT2-3

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 5.9
  2. 5A. Pieper 7.2
  3. 13M. Veljković 6.9
  4. 4N. Stark 6.3
  5. 28I. Gruev ▼ 77' 6.3
  6. 8M. Weiser 6.7
  7. 22N. Schmidt 7.2
  8. 6J. Stage ▼ 69' 6.3
  9. 3A. Jung ▼ 84' 6.3
  10. 11N. Füllkrug 8.5
  11. 7M. Ducksch 7.6

Dự bị 8

  1. 17M. Philipp ▲ 69' 6.7
  2. 21E. Dinkçi ▲ 77' 6.5
  3. 26L. Buchanan ▲ 84' 6.3
  4. 19D. Salifou
  5. 39F. Chiarodia
  6. 33T. Berger
  7. 31T. Dietrich
  8. 30M. Zetterer
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.6
  2. 6O. Kossounou 6.3
  3. 4J. Tah 6.6
  4. 3P. Hincapié 6.2
  5. 30J. Frimpong ▼ 62' 8.3
  6. 25E. Palacios 7.0
  7. 8R. Andrich 6.9
  8. 5M. Bakker 7.2
  9. 19M. Diaby ▼ 74' 6.3
  10. 21A. Adli ▼ 88' 6.3
  11. 23A. Hložek ▼ 88' 7.5

Dự bị 9

  1. 12E. Tapsoba ▲ 62' 6.3
  2. 11N. Amiri ▲ 74' 6.2
  3. 22D. Sinkgraven ▲ 88'
  4. 9S. Azmoun ▲ 88'
  5. 24T. Fosu-Mensah
  6. 18N. Mbamba
  7. 10K. Demirbay
  8. 36N. Lomb
  9. 28P. Pentz

Thống kê

022
310
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm13
6Trúng đích5
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
2Phạt góc3
5Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
542Chuyền bóng480
414Chuyền chính xác349
76%Chính xác chuyền73%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu55
71Ghi được93
76Thủng lưới75
1.61Bàn thắng mỗi trận1.69
6Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu