SV Werder Bremen vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 1, SC Freiburg thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- F. Badstübner
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WWWWW SC Freiburg
- 11' Christian Groß
- 13' Ritsu Doan
- 31' Maximilian Eggestein
- 43' Roland Sallai
- HT0-0
- 46' M. Philipp · L. Bittencourt 1-0
- 66' 1-1 R. Sallai · L. Höler
- 71' 1-2 L. Höler · R. Sallai
- 73' Niklas Stark
- 75' ▲ I. Gruev ▼ C. Groß
- 75' ▲ R. Schmid ▼ J. Stage
- 77' ▲ N. Schmidt ▼ L. Bittencourt
- 79' ▲ K. Sildillia ▼ L. Höler
- 83' ▲ E. Dinkçi ▼ M. Philipp
- 83' ▲ A. Pieper ▼ N. Stark
- 85' ▲ N. Petersen ▼ R. Sallai
- 85' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ V. Grifo
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Pavlenka 6.2
- 4N. Stark ▼ 83' 6.6
- 13M. Veljković 6.7
- 32M. Friedl 6.9
- 8M. Weiser 6.3
- 10L. Bittencourt ⇢ ▼ 77' 7.3
- 36C. Groß ▼ 75' 6.5
- 6J. Stage ▼ 75' 6.5
- 3A. Jung 6.9
- 17M. Philipp ⚽ ▼ 83' 7.2
- 7M. Ducksch 6.6
Dự bị 9
- 28I. Gruev ▲ 75' 6.9
- 20R. Schmid ▲ 75' 7.3
- 22N. Schmidt ▲ 77' 7.0
- 21E. Dinkçi ▲ 83' 6.7
- 5A. Pieper ▲ 83' 6.2
- 34J. Mbom
- 39F. Chiarodia
- 30M. Zetterer
- 26L. Buchanan
- 26M. Flekken 7.2
- 17L. Kübler 6.9
- 28M. Ginter 6.6
- 3P. Lienhart 7.3
- 30C. Günter 6.3
- 8M. Eggestein 7.3
- 27N. Höfler 6.7
- 42R. Dōan 6.5
- 32V. Grifo ▼ 85' 6.3
- 22R. Sallai ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.3
- 9L. Höler ⚽ ⇢ ▼ 79' 8.2
Dự bị 9
- 25K. Sildillia ▲ 79' 6.9
- 18N. Petersen ▲ 85' 6.5
- 29Jeong Woo-Yeong ▲ 85' 6.6
- 1B. Uphoff
- 7J. Schmid
- 34M. Röhl
- 14Y. Keitel
- 33N. Weißhaupt
- 35K. Schmidt
Thống kê
02⚑5
⚑230
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm7
5Trúng đích3
6Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị4
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
492Chuyền bóng503
368Chuyền chính xác388
75%Chính xác chuyền77%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78
So sánh
44Trận đấu57
71Ghi được92
76Thủng lưới69
1.61Bàn thắng mỗi trận1.61
6Giữ sạch lưới22
31Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai53