SV Werder Bremen
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SC Freiburg

SV Werder Bremen vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 1, hòa 0, SC Freiburg thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
WWWWW SC Freiburg
  1. 36' Maximilian Eggestein
  2. HT0-0
  3. 57' L. Bittencourt S. Alvero
  4. 66' M. Rosenfelder L. Kübler
  5. 66' F. Muslija E. Dinkçi
  6. 75' 0-1 R. Doan · V. Grifo
  7. 77' N. Höfler V. Grifo
  8. 79' O. Deman D. Köhn
  9. 79' M. Grüll F. Agu
  10. 83' L. Höler P. Osterhage
  11. 83' J. Makengo C. Günter
  12. 86' K. Topp J. Stage
  13. 86' O. Burke A. Jung
  14. 90'+3 Julián Malatini
  15. FT0-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer
  2. 22J. Malatini
  3. 32M. Friedl
  4. 3A. Jung ▼ 86'
  5. 27F. Agu ▼ 79'
  6. 28S. Alvero ▼ 57'
  7. 6J. Stage ▼ 86'
  8. 19D. Köhn ▼ 79'
  9. 8M. Weiser
  10. 20R. Schmid
  11. 7M. Ducksch

Dự bị 8

  1. 10L. Bittencourt ▲ 57'
  2. 2O. Deman ▲ 79'
  3. 17M. Grüll ▲ 79'
  4. 42K. Topp ▲ 86'
  5. 15O. Burke ▲ 86'
  6. 21I. Hansen-Aarøen
  7. 25M. Kolke
  8. 5A. Pieper
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu
  2. 17L. Kübler ▼ 66'
  3. 28M. Ginter
  4. 3P. Lienhart
  5. 30C. Günter ▼ 83'
  6. 8M. Eggestein
  7. 6P. Osterhage ▼ 83'
  8. 42R. Doan
  9. 18E. Dinkçi ▼ 66'
  10. 32V. Grifo ▼ 77'
  11. 20J. Adamu

Dự bị 9

  1. 37M. Rosenfelder ▲ 66'
  2. 23F. Muslija ▲ 66'
  3. 27N. Höfler ▲ 77'
  4. 9L. Höler ▲ 83'
  5. 33J. Makengo ▲ 83'
  6. 25K. Sildillia
  7. 38M. Gregoritsch
  8. 21F. Müller
  9. 7N. Weißhaupt

Thống kê

017
510
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm15
3Trúng đích3
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn6
7Phạt góc5
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
0.71Bàn thắng ngăn chặn0.71
614Chuyền bóng441
521Chuyền chính xác357
85%Chính xác chuyền81%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu42
88Ghi được69
79Thủng lưới63
1.83Bàn thắng mỗi trận1.64
14Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu