SC Freiburg
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Werder Bremen

SC Freiburg vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 0, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Europa-Park Stadion, Freiburg im Breisgau
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 13' J. Beste · I. Matanovic 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' Johan Manzambi
  4. 52' Johan Manzambi
  5. 56' Y. Suzuki V. Grifo
  6. 62' S. Mbangula J. Malatini
  7. 62' F. Agu O. Deman
  8. 68' A. Jung J. Beste
  9. 68' J. Makengo C. Gunter
  10. 84' N. Hofler I. Matanovic
  11. 84' D. Scherhant P. Osterhage
  12. 84' M. Grull J. Njinmah
  13. 84' C. Puertas R. Schmid
  14. 88' J. Milosevic S. Lynen
  15. 90' Marco Friedl
  16. FT1-0

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu
  2. 43B. Ogbus
  3. 28M. Ginter
  4. 37M. Rosenfelder
  5. 30C. Gunter▼ 68'
  6. 8M. Eggestein
  7. 6P. Osterhage▼ 84'
  8. 19J. Beste▼ 68'
  9. 44J. Manzambi
  10. 32V. Grifo▼ 56'
  11. 31I. Matanovic▼ 84'

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 5A. Jung▲ 68'
  3. 33J. Makengo▲ 68'
  4. 65K. Steinmann
  5. 27N. Hofler▲ 84'
  6. 14Y. Suzuki▲ 56'
  7. 22C. Irie
  8. 9L. Holer
  9. 7D. Scherhant▲ 84'
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Daniel Thioune
  1. 30M. Backhaus
  2. 22J. Malatini▼ 62'
  3. 32M. Friedl
  4. 31K. Coulibaly
  5. 14S. Lynen▼ 88'
  6. 3Y. Sugawara
  7. 6J. Stage
  8. 20R. Schmid▼ 84'
  9. 2O. Deman▼ 62'
  10. 11J. Njinmah▼ 84'
  11. 9K. Topp

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 7S. Mbangula▲ 62'
  3. 10L. Bittencourt
  4. 17M. Grull▲ 84'
  5. 18C. Puertas▲ 84'
  6. 19J. Milosevic▲ 88'
  7. 23I. Schmidt
  8. 24P. Covic
  9. 27F. Agu▲ 62'

Thống kê

104
810
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm17
2Trúng đích5
4Chệch đích4
1Bị chặn8
4Phạt góc8
0Việt vị2
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
280Chuyền bóng554
72%Chính xác chuyền86%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu43
94Ghi được59
79Thủng lưới75
1.62Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới8
36Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu