SC Freiburg
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
SV Werder Bremen

SC Freiburg vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 5-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 0, SV Werder Bremen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
Europa-Park Stadion, Freiburg im Breisgau
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 15' K. Sildillia 1-0
  2. 21' Maximilian Eggestein
  3. 33' V. Grifo 2-0
  4. 34' Matthias Ginter
  5. 37' Derrick Köhn
  6. 39' André Silva11mhỏng 11m
  7. HT2-0
  8. 57' V. Grifo · L. Höler 3-0
  9. 60' J. Stage L. Bittencourt
  10. 60' M. Ducksch J. Njinmah
  11. 61' F. Agu D. Köhn
  12. 62' Merlin Röhl
  13. 71' J. Beste V. Grifo
  14. 71' E. Dinkçi M. Röhl
  15. 72' M. Grüll André Silva
  16. 76' R. Doan · E. Dinkçi 4-0
  17. 77' J. Adamu L. Höler
  18. 82' J. Makengo C. Günter
  19. 82' J. Manzambi M. Eggestein
  20. 86' J. Malatini A. Pieper
  21. 90'+2 R. Doan · J. Beste 5-0
  22. FT5-0

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu
  2. 25K. Sildillia
  3. 28M. Ginter
  4. 3P. Lienhart
  5. 30C. Günter▼ 82'
  6. 8M. Eggestein▼ 82'
  7. 6P. Osterhage
  8. 42R. Doan
  9. 34M. Röhl▼ 71'
  10. 32V. Grifo▼ 71'
  11. 9L. Höler▼ 77'

Dự bị 9

  1. 19J. Beste▲ 71'
  2. 18E. Dinkçi▲ 71'
  3. 20J. Adamu▲ 77'
  4. 33J. Makengo▲ 82'
  5. 44J. Manzambi▲ 82'
  6. 27N. Höfler
  7. 21F. Müller
  8. 38M. Gregoritsch
  9. 17L. Kübler
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer
  2. 5A. Pieper▼ 86'
  3. 4N. Stark
  4. 3A. Jung
  5. 8M. Weiser
  6. 10L. Bittencourt▼ 60'
  7. 14S. Lynen
  8. 20R. Schmid
  9. 19D. Köhn▼ 61'
  10. 11J. Njinmah▼ 60'
  11. 9André Silva▼ 72'

Dự bị 9

  1. 6J. Stage▲ 60'
  2. 7M. Ducksch▲ 60'
  3. 27F. Agu▲ 61'
  4. 17M. Grüll▲ 72'
  5. 22J. Malatini▲ 86'
  6. 30M. Backhaus
  7. 29I. Kaboré
  8. 15O. Burke
  9. 28S. Alvero

Thống kê

033
700
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm9
8Trúng đích3
1Chệch đích3
4Bị chặn3
3Phạt góc7
1Việt vị2
14Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
3Cứu thua1
336Chuyền bóng594
78%Chính xác chuyền88%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu48
69Ghi được88
63Thủng lưới79
1.64Bàn thắng mỗi trận1.83
13Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu