SC Freiburg vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 4-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 0, SV Werder Bremen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- DLWLW SV Werder Bremen
- 29' Y. Suzuki · J. Beste 1-0
- 45' I. Matanovic · M. Ginter 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ C. Irie ▼ J. Beste
- 46' ▲ D. Stalmach ▼ S. Lynen
- 48' Ludovit Reis
- 48' Y. Suzuki 3-0
- 55' Y. Suzuki · I. Matanovic 4-0
- 61' ▲ C. Itten ▼ N. Fullkrug
- 61' ▲ S. Musah ▼ J. Njinmah
- 69' ▲ M. Rosenfelder ▼ P. Lienhart
- 69' ▲ P. Treu ▼ L. Kubler
- 73' ▲ L. Holer ▼ I. Matanovic
- 76' 4-1 D. Stalmach · M. Grull
- 80' ▲ K. Goto ▼ Y. Suzuki
- 85' ▲ P. Covic ▼ M. Grull
- 85' ▲ E. Dinkci ▼ L. Reis
- 88' Keisuke Goto
- FT4-1
Đội hình
- 1M. Backhaus
- 17L. Kubler▼ 69'
- 28M. Ginter
- 3P. Lienhart▼ 69'
- 33J. Makengo
- 8M. Eggestein
- 16Y. Engelhardt
- 19J. Beste▼ 46'
- 14Y. Suzuki▼ 80'
- 7D. Scherhant
- 31I. Matanovic▼ 73'
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 37M. Rosenfelder▲ 69'
- 30C. Gunter
- 29P. Treu▲ 69'
- 27B. Yilmaz
- 32V. Grifo
- 9L. Holer▲ 73'
- 42K. Goto▲ 80'
- 22C. Irie▲ 46'
- 1K. Hein
- 33M. Schmetgens
- 5A. Pieper
- 32M. Friedl
- 2O. Deman
- 20Chuki
- 14S. Lynen▼ 46'
- 15L. Reis▼ 85'
- 11J. Njinmah▼ 61'
- 10N. Fullkrug▼ 61'
- 17M. Grull▼ 85'
Dự bị 9
- 30A. Schlager
- 22J. Malatini
- 24P. Covic▲ 85'
- 23D. Stalmach▲ 46'
- 38P. Erevbenagie
- 26C. Itten▲ 61'
- 18E. Dinkci▲ 85'
- 7S. Mbangula
- 29S. Musah▲ 61'
Thống kê
01⚑6
⚑510
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm9
5Trúng đích3
7Chệch đích1
7Bị chặn5
6Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
487Chuyền bóng432
89%Chính xác chuyền86%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 7 - 1 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | 7 - 5 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | 5 - 0 | +5 | 4 | |
| 6 | 2 | 5 - 1 | +4 | 4 | |
| 7 | 2 | 6 - 3 | +3 | 3 | |
| 8 | 2 | 4 - 3 | +1 | 3 | |
| 9 | 2 | 5 - 6 | -1 | 3 | |
| 10 | 2 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 4 - 6 | -2 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 - 1 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | 4 - 7 | -3 | 1 | |
| 14 | 2 | 0 - 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 2 | 3 - 7 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | 4 - 6 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | 3 - 7 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | 0 - 7 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
8Trận đấu9
25Ghi được23
5Thủng lưới12
3.13Bàn thắng mỗi trận2.56
3Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn6
14Hiệp hai11