VfB Stuttgart
3 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Borussia Dortmund

VfB Stuttgart vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-3 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
Sân vận động
Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
Trọng tài
H. Osmers
Phong độ
LWLWW VfB Stuttgart
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 26' 0-1 S. Haller · D. Malen
  2. 33' 0-2 D. Malen
  3. 35' Wataru Endo
  4. 35' Konstantinos Mavropanos
  5. 39' Konstantinos Mavropanos
  6. 39' Konstantinos Mavropanos
  7. HT0-2
  8. 46' S. Coulibaly M. Hummels
  9. 54' Serhou Guirassy
  10. 57' Jude Bellingham
  11. 62' S. Katompa Mvumpa C. Führich
  12. 63' M. Reus J. Brandt
  13. 63' Y. Moukoko S. Haller
  14. 69' J. Bynoe-Gittens D. Malen
  15. 71' Marco Reus
  16. 74' Tiago Tomás S. Guirassy
  17. 74' T. Coulibaly E. Millot
  18. 78' T. Coulibaly · W. Anton 1-2
  19. 82' G. Reyna K. Adeyemi
  20. 84' J. Vagnoman 2-2
  21. 86' Giovanni Reyna
  22. 88' Tiago Tomás
  23. 90'+8 Silas Katompa Mvumpa
  24. 90'+2 2-3 G. Reyna
  25. 90'+7 S. Katompa Mvumpa · J. Vagnoman 3-3
  26. FT3-3

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33F. Bredlow 6.3
  2. 5K. Mavropanos 5.0
  3. 23D. Zagadou 7.0
  4. 2W. Anton 7.0
  5. 4J. Vagnoman 8.2
  6. 16A. Karazor 7.0
  7. 3W. Endo 6.5
  8. 24B. Sosa 7.0
  9. 8E. Millot ▼ 74' 6.7
  10. 22C. Führich ▼ 62' 7.3
  11. 9S. Guirassy ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 14S. Katompa Mvumpa ▲ 62' 7.2
  2. 10Tiago Tomás ▲ 74' 6.3
  3. 7T. Coulibaly ▲ 74' 7.3
  4. 25L. Egloff
  5. 17G. Haraguchi
  6. 11J. Perea
  7. 1F. Müller
  8. 15P. Stenzel
  9. 31Gil Dias
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 5.9
  2. 26J. Ryerson 6.0
  3. 23E. Can 6.9
  4. 15M. Hummels ▼ 46' 7.2
  5. 13Raphaël Guerreiro 6.3
  6. 6S. Özcan 6.9
  7. 21D. Malen ▼ 69' 8.7
  8. 22J. Bellingham 7.2
  9. 19J. Brandt ▼ 63' 6.2
  10. 27K. Adeyemi ▼ 82' 6.9
  11. 9S. Haller ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 44S. Coulibaly ▲ 46' 6.2
  2. 11M. Reus ▲ 63' 6.2
  3. 18Y. Moukoko ▲ 63' 6.7
  4. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 69' 7.0
  5. 7G. Reyna ▲ 82' 7.2
  6. 20A. Modeste
  7. 8M. Dahoud
  8. 17M. Wolf
  9. 33A. Meyer

Thống kê

155
730
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm15
5Trúng đích6
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
5Phạt góc7
2Việt vị1
7Phạm lỗi14
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
457Chuyền bóng614
393Chuyền chính xác537
86%Chính xác chuyền87%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

49Trận đấu57
88Ghi được128
77Thủng lưới70
1.8Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn36
46Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu