VfB Stuttgart vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- H. Osmers
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- LWWWW Borussia Dortmund
- 6' ▲ J. Brandt ▼ G. Reyna
- 12' 0-1 J. Brandt · E. Haaland
- 13' Julian Brandt
- 36' ▲ A. Witsel ▼ M. Dahoud
- 45'+3 Orel Mangala
- HT0-1
- 46' ▲ D. Zagadou ▼ M. Hummels
- 62' ▲ T. Coulibaly ▼ O. Mangala
- 71' 0-2 J. Brandt · M. Reus
- 75' ▲ M. Wolf ▼ Raphaël Guerreiro
- 78' ▲ R. Massimo ▼ C. Führich
- 79' ▲ E. Thommy ▼ Omar Marmoush
- 81' Jude Bellingham
- 86' Atakan Karazor
- 88' ▲ E. Millot ▼ Tiago Tomás
- FT0-2
Đội hình
- 1F. Müller 6.3
- 16A. Karazor 6.3
- 15P. Stenzel 7.0
- 24B. Sosa 7.3
- 5K. Mavropanos 7.2
- 37H. Ito 6.9
- 3W. Endo 6.6
- 23O. Mangala ▼ 62' 6.6
- 22C. Führich ▼ 78' 7.2
- 17Omar Marmoush ▼ 79' 6.2
- 18Tiago Tomás ▼ 88' 6.5
Dự bị 9
- 7T. Coulibaly ▲ 62' 6.3
- 30R. Massimo ▲ 78' 6.2
- 11E. Thommy ▲ 79' 7.2
- 8E. Millot ▲ 88'
- 43L. Bazzoli
- 33F. Bredlow
- 6C. Mola
- 50A. Tibidi
- 34Ö. Beyaz
- 1G. Kobel 7.2
- 15M. Hummels ▼ 46' 6.6
- 13Raphaël Guerreiro ▼ 75' 7.7
- 16M. Akanji 7.3
- 10T. Hazard 7.3
- 23E. Can 7.0
- 8M. Dahoud ▼ 36' 6.6
- 7G. Reyna ▼ 6'
- 22J. Bellingham 7.3
- 11M. Reus ⇢ 7.3
- 9E. Haaland ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 19J. Brandt ⚽2 ▲ 6' 8.7
- 28A. Witsel ▲ 36' 6.9
- 5D. Zagadou ▲ 46' 6.7
- 39M. Wolf ▲ 75' 6.7
- 35M. Hitz
- 20Reinier
- 18Y. Moukoko
- 43J. Bynoe-Gittens
- 34M. Pongracic
Thống kê
02⚑4
⚑510
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm12
2Trúng đích4
9Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
4Phạt góc5
3Việt vị1
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
458Chuyền bóng638
391Chuyền chính xác558
85%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu50
74Ghi được112
73Thủng lưới79
1.61Bàn thắng mỗi trận2.24
9Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn38
29Hiệp hai61