FC Bayern München vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 1-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 7, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
- Sân vận động
- Allianz Arena, München
- Trọng tài
- B. Dankert
- Phong độ
- WWWDW FC Bayern München
- DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
- 17' B. Pavard · K. Coman 1-0
- HT1-0
- 57' Benjamin Pavard
- 60' ▲ M. Tel ▼ L. Sané
- 60' ▲ A. Davies ▼ K. Coman
- 60' ▲ J. Musiala ▼ L. Goretzka
- 62' ▲ S. Nsoki ▼ O. Kabak
- 62' ▲ F. Becker ▼ A. Stiller
- 71' 1-1 A. Kramarić
- 72' Dayot Upamecano
- 74' Benjamin Pavard
- 80' ▲ R. Gravenberch ▼ João Cancelo
- 82' Kevin Akpoguma
- 83' ▲ K. Dolberg ▼ C. Baumgartner
- 90'+1 ▲ T. Bischof ▼ I. Bebou
- 90'+1 ▲ S. Rudy ▼ D. Geiger
- FT1-1
Đội hình
- 27Y. Sommer 6.5
- 5B. Pavard ⚽ 7.5
- 2D. Upamecano 6.3
- 4M. de Ligt 6.6
- 22João Cancelo ▼ 80' 7.0
- 6J. Kimmich 7.9
- 8L. Goretzka ▼ 60' 6.6
- 10L. Sané ▼ 60' 6.5
- 25T. Müller 7.7
- 11K. Coman ⇢ ▼ 60' 7.2
- 7S. Gnabry 6.9
Dự bị 9
- 39M. Tel ▲ 60' 6.2
- 19A. Davies ▲ 60' 6.9
- 42J. Musiala ▲ 60' 6.3
- 38R. Gravenberch ▲ 80' 6.9
- 44J. Stanišić
- 23D. Blind
- 26S. Ulreich
- 40N. Mazraoui
- 20B. Sarr
- 1O. Baumann 8.0
- 5O. Kabak ▼ 62' 6.7
- 23J. Brooks 7.3
- 25K. Akpoguma 7.5
- 3P. Kadeřábek 6.9
- 27A. Kramarić ⚽ 7.7
- 8D. Geiger ▼ 90' 7.7
- 13A. Stiller ▼ 62' 6.9
- 11Angeliño 7.0
- 9I. Bebou ▼ 90' 6.9
- 14C. Baumgartner ▼ 83' 6.7
Dự bị 9
- 34S. Nsoki ▲ 62' 6.9
- 20F. Becker ▲ 62' 6.7
- 19K. Dolberg ▲ 83' 6.7
- 39T. Bischof ▲ 90'
- 16S. Rudy ▲ 90'
- 17T. Delaney
- 37L. Philipp
- 29R. Skov
- 4E. Bičakčić
Thống kê
02⚑13
⚑410
66%Kiểm soát bóng34%
22Dứt điểm4
8Trúng đích1
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
13Phạt góc4
1Việt vị1
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Cứu thua7
657Chuyền bóng336
573Chuyền chính xác254
87%Chính xác chuyền76%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
51Trận đấu42
140Ghi được71
54Thủng lưới66
2.75Bàn thắng mỗi trận1.69
20Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai35