TSG 1899 Hoffenheim
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Bayern München

TSG 1899 Hoffenheim vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 1, hòa 2, FC Bayern München thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
WWWDW FC Bayern München
  1. 30' Diadié Samassékou
  2. 32' C. Baumgartner · D. Raum 1-0
  3. 37' Florian Grillitsch
  4. 44' Lucas Hernández
  5. 45'+1 Georginio Rutter
  6. 45'+3 1-1 R. Lewandowski · J. Kimmich
  7. HT1-1
  8. 46' I. Bebou G. Rutter
  9. 61' D. Geiger D. Samassékou
  10. 66' Stefan Posch
  11. 74' J. Bruun Larsen C. Baumgartner
  12. 74' K. Akpoguma P. Kadeřábek
  13. 81' M. Sabitzer J. Musiala
  14. 81' E. Choupo-Moting T. Müller
  15. 90'+3 M. Dabbur A. Kramarić
  16. FT1-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: S. Hoeneb
  1. 1O. Baumann 7.9
  2. 22K. Vogt 6.7
  3. 3P. Kadeřábek ▼ 74' 6.9
  4. 38S. Posch 7.3
  5. 17D. Raum 7.3
  6. 11F. Grillitsch 6.9
  7. 18D. Samassékou ▼ 61' 6.3
  8. 14C. Baumgartner ▼ 74' 7.2
  9. 13A. Stiller 6.5
  10. 27A. Kramarić ▼ 90' 6.5
  11. 33G. Rutter ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 9I. Bebou ▲ 46' 6.9
  2. 8D. Geiger ▲ 61' 6.6
  3. 7J. Bruun Larsen ▲ 74' 6.9
  4. 25K. Akpoguma ▲ 74' 6.7
  5. 10M. Dabbur ▲ 90'
  6. 15K. Nuhu
  7. 30M. John
  8. 24J. Che
  9. 37L. Philipp
FC Bayern München Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 1M. Neuer 7.2
  2. 4N. Süle 6.9
  3. 21L. Hernández 7.0
  4. 5B. Pavard 7.0
  5. 7S. Gnabry 7.3
  6. 6J. Kimmich 7.6
  7. 42J. Musiala ▼ 81' 7.0
  8. 25T. Müller ▼ 81' 6.5
  9. 9R. Lewandowski 7.2
  10. 11K. Coman 7.3
  11. 10L. Sané 7.3

Dự bị 9

  1. 18M. Sabitzer ▲ 81' 6.9
  2. 13E. Choupo-Moting ▲ 81' 6.5
  3. 20B. Sarr
  4. 23T. Nianzou
  5. 26S. Ulreich
  6. 22Marc Roca
  7. 2D. Upamecano
  8. 44J. Stanišić
  9. 3O. Richards

Thống kê

043
810
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm18
6Trúng đích8
2Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc8
2Việt vị7
12Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
6Cứu thua5
373Chuyền bóng604
291Chuyền chính xác526
78%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

39Trận đấu51
70Ghi được147
69Thủng lưới60
1.79Bàn thắng mỗi trận2.88
8Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn41
40Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu