TSG 1899 Hoffenheim
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Bayern München

TSG 1899 Hoffenheim vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-2 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 1, hòa 2, FC Bayern München thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Trọng tài
S. Jablonski
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
WWWDW FC Bayern München
  1. 17' 0-1 J. Musiala · L. Goretzka
  2. 33' Christoph Baumgartner
  3. 38' 0-2 E. Choupo-Moting · S. Gnabry
  4. HT0-2
  5. 51' Dayot Upamecano
  6. 61' Joshua Kimmich
  7. 61' P. Kadeřábek R. Skov
  8. 61' A. Kramarić C. Baumgartner
  9. 61' S. Mané K. Coman
  10. 68' Grischa Prömel
  11. 70' M. Sabitzer L. Goretzka
  12. 70' M. Tel E. Choupo-Moting
  13. 76' T. Bischof M. Dabbur
  14. 76' R. Gravenberch J. Musiala
  15. 76' N. Mazraoui S. Gnabry
  16. 80' Ozan Kabak
  17. 85' A. Stiller G. Prömel
  18. 85' S. Rudy D. Geiger
  19. FT0-2

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Breitenreiter
  1. 1O. Baumann 7.6
  2. 25K. Akpoguma 7.6
  3. 5O. Kabak 6.7
  4. 34S. Nsoki 6.3
  5. 29R. Skov ▼ 61' 7.2
  6. 6G. Prömel ▼ 85' 6.7
  7. 8D. Geiger ▼ 85' 7.3
  8. 14C. Baumgartner ▼ 61' 6.2
  9. 11Angeliño 6.9
  10. 33G. Rutter 6.3
  11. 10M. Dabbur ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 3P. Kadeřábek ▲ 61' 6.3
  2. 27A. Kramarić ▲ 61' 6.7
  3. 39T. Bischof ▲ 76' 6.7
  4. 13A. Stiller ▲ 85' 6.3
  5. 16S. Rudy ▲ 85' 6.3
  6. 12P. Pentke
  7. 26Eduardo Quaresma
  8. 20F. Becker
  9. 7J. Bruun Larsen
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 26S. Ulreich 7.7
  2. 5B. Pavard 7.9
  3. 2D. Upamecano 7.5
  4. 4M. de Ligt 7.7
  5. 19A. Davies 7.3
  6. 6J. Kimmich 7.6
  7. 8L. Goretzka ▼ 70' 6.9
  8. 11K. Coman ▼ 61' 6.6
  9. 42J. Musiala ▼ 76' 7.2
  10. 7S. Gnabry ▼ 76' 7.5
  11. 13E. Choupo-Moting ▼ 70' 7.6

Dự bị 8

  1. 17S. Mané ▲ 61' 6.6
  2. 18M. Sabitzer ▲ 70' 6.6
  3. 39M. Tel ▲ 70' 6.6
  4. 38R. Gravenberch ▲ 76' 6.3
  5. 40N. Mazraoui ▲ 76' 6.3
  6. 46A. Ibrahimović
  7. 35J. Schenk
  8. 44J. Stanišić

Thống kê

037
520
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm21
3Trúng đích10
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm17
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
7Phạt góc5
3Việt vị5
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
7Cứu thua3
345Chuyền bóng513
240Chuyền chính xác423
70%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu51
71Ghi được140
66Thủng lưới54
1.69Bàn thắng mỗi trận2.75
9Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu