SC Freiburg vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 0-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 1, FC Bayern München thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Trọng tài
- D. Siebert
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- WWWWD FC Bayern München
- -5' Lucas Höler
- 36' ▲ P. Lienhart ▼ M. Gulde
- HT0-0
- 51' 0-1 M. de Ligt · J. Musiala
- 54' Leroy Sané
- 62' ▲ R. Sallai ▼ V. Grifo
- 62' ▲ L. Kübler ▼ K. Sildillia
- 68' ▲ L. Goretzka ▼ J. Musiala
- 74' Sadio Mané
- 77' ▲ R. Gravenberch ▼ T. Müller
- 84' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ L. Höler
- 84' ▲ N. Weißhaupt ▼ R. Dōan
- 89' ▲ N. Mazraoui ▼ L. Sané
- 89' ▲ J. Stanišić ▼ João Cancelo
- 90'+1 Lukas Kübler
- 90'+6 Joshua Kimmich
- FT0-1
Đội hình
- 26M. Flekken 7.9
- 25K. Sildillia ▼ 62' 6.5
- 28M. Ginter 7.3
- 5M. Gulde ▼ 36' 6.6
- 30C. Günter 6.5
- 8M. Eggestein 7.2
- 27N. Höfler 6.7
- 42R. Dōan ▼ 84' 6.2
- 32V. Grifo ▼ 62' 6.6
- 38M. Gregoritsch 7.2
- 9L. Höler ▼ 84' 6.6
Dự bị 9
- 3P. Lienhart ▲ 36' 6.6
- 22R. Sallai ▲ 62' 6.5
- 17L. Kübler ▲ 62' 6.3
- 29Jeong Woo-Yeong ▲ 84' 6.3
- 33N. Weißhaupt ▲ 84' 6.7
- 18N. Petersen
- 7J. Schmid
- 23R. Wagner
- 1B. Uphoff
- 27Y. Sommer 7.3
- 22João Cancelo ▼ 89' 6.9
- 5B. Pavard 9.2
- 4M. de Ligt ⚽ 8.2
- 19A. Davies 7.2
- 6J. Kimmich 8.0
- 10L. Sané ▼ 89' 6.5
- 25T. Müller ▼ 77' 6.9
- 42J. Musiala ⇢ ▼ 68' 7.5
- 17S. Mané 6.5
- 7S. Gnabry 6.6
Dự bị 8
- 8L. Goretzka ▲ 68' 6.9
- 38R. Gravenberch ▲ 77' 7.0
- 40N. Mazraoui ▲ 89'
- 44J. Stanišić ▲ 89'
- 23D. Blind
- 20B. Sarr
- 11K. Coman
- 26S. Ulreich
Thống kê
02⚑2
⚑620
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm22
2Trúng đích8
5Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
2Phạt góc6
1Việt vị3
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
7Cứu thua2
323Chuyền bóng657
219Chuyền chính xác576
68%Chính xác chuyền88%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu51
92Ghi được140
69Thủng lưới54
1.61Bàn thắng mỗi trận2.75
22Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn32
53Hiệp hai59