SC Freiburg
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
VfB Stuttgart

SC Freiburg vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 5, hòa 0, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Trọng tài
S. Stegemann
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 30' 0-1 C. Führich · B. Sosa
  2. 40' Atakan Karazor
  3. HT0-1
  4. 58' Michael Gregoritsch
  5. 59' Dan-Axel Zagadou
  6. 60' V. Grifo11m 1-1
  7. 63' Nicolas Höfler
  8. 68' J. Perea Gil Dias
  9. 69' L. Höler R. Sallai
  10. 74' Christian Günter
  11. 75' Jeong Woo-Yeong M. Gregoritsch
  12. 82' Ritsu Doan
  13. 84' V. Grifo11m 2-1
  14. 85' Vincenzo Grifo
  15. 85' S. Katompa Mvumpa A. Karazor
  16. 89' K. Mavropanos L. Pfeiffer
  17. 90'+7 Hiroki Ito
  18. 90' M. Gulde V. Grifo
  19. 90' N. Petersen R. Dōan
  20. FT2-1

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 6.3
  2. 17L. Kübler 7.3
  3. 28M. Ginter 7.9
  4. 3P. Lienhart 6.7
  5. 30C. Günter 6.3
  6. 8M. Eggestein 7.3
  7. 27N. Höfler 6.9
  8. 42R. Dōan ▼ 90' 7.2
  9. 22R. Sallai ▼ 69' 6.3
  10. 32V. Grifo ⚽2 ▼ 90' 7.9
  11. 38M. Gregoritsch ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 9L. Höler ▲ 69' 6.3
  2. 29Jeong Woo-Yeong ▲ 75' 6.3
  3. 5M. Gulde ▲ 90' 6.5
  4. 18N. Petersen ▲ 90' 6.7
  5. 33N. Weißhaupt
  6. 7J. Schmid
  7. 34M. Röhl
  8. 1B. Uphoff
  9. 23R. Wagner
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Labbadia
  1. 33F. Bredlow 6.6
  2. 2W. Anton 6.3
  3. 21H. Ito 7.2
  4. 23D. Zagadou 6.3
  5. 24B. Sosa 6.6
  6. 3W. Endo 6.3
  7. 16A. Karazor ▼ 85' 6.9
  8. 17G. Haraguchi 6.7
  9. 31Gil Dias ▼ 68' 7.0
  10. 20L. Pfeiffer ▼ 89' 6.6
  11. 22C. Führich 7.0

Dự bị 9

  1. 11J. Perea ▲ 68' 6.9
  2. 14S. Katompa Mvumpa ▲ 85' 6.3
  3. 5K. Mavropanos ▲ 89' 6.7
  4. 4J. Vagnoman
  5. 39T. Kastanaras
  6. 7T. Coulibaly
  7. 1F. Müller
  8. 25L. Egloff
  9. 15P. Stenzel

Thống kê

034
330
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm15
5Trúng đích3
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn8
4Phạt góc3
4Việt vị2
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
485Chuyền bóng433
395Chuyền chính xác357
81%Chính xác chuyền82%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu49
92Ghi được88
69Thủng lưới77
1.61Bàn thắng mỗi trận1.8
22Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn34
53Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu