VfB Stuttgart
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SC Freiburg

VfB Stuttgart vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 0, SC Freiburg thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
Sân vận động
Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
WLWWL VfB Stuttgart
WWWWW SC Freiburg
  1. 11' 0-1 V. Grifo · K. Sildillia
  2. 15' Borna Sosa
  3. 28' Chris Führich
  4. 28' Roland Sallai
  5. HT0-1
  6. 46' Naouirou Ahamada
  7. 60' M. Gulde R. Sallai
  8. 60' Jeong Woo-Yeong R. Dōan
  9. 71' L. Pfeiffer B. Sosa
  10. 71' L. Egloff C. Führich
  11. 78' E. Millot N. Ahamada
  12. 81' H. Siquet K. Sildillia
  13. 81' Y. Keitel V. Grifo
  14. 81' D. Kyereh M. Gregoritsch
  15. 84' Yannik Keitel
  16. 85' J. Perea J. Vagnoman
  17. 90'+8 Konstantinos Mavropanos
  18. FT0-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1F. Müller 6.6
  2. 5K. Mavropanos 7.3
  3. 2W. Anton 6.6
  4. 21H. Ito 7.0
  5. 4J. Vagnoman ▼ 85' 6.9
  6. 3W. Endo 6.7
  7. 32N. Ahamada ▼ 78' 6.3
  8. 24B. Sosa ▼ 71' 6.3
  9. 22C. Führich ▼ 71' 6.7
  10. 9S. Kalajdzic 7.2
  11. 14S. Katompa Mvumpa 6.3

Dự bị 9

  1. 20L. Pfeiffer ▲ 71' 6.9
  2. 25L. Egloff ▲ 71' 6.7
  3. 8E. Millot ▲ 78' 6.6
  4. 11J. Perea ▲ 85' 6.5
  5. 6C. Mola
  6. 15P. Stenzel
  7. 16A. Karazor
  8. 39T. Kastanaras
  9. 33F. Bredlow
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 8.0
  2. 25K. Sildillia ▼ 81' 7.5
  3. 28M. Ginter 7.7
  4. 3P. Lienhart 7.3
  5. 30C. Günter 7.7
  6. 8M. Eggestein 6.6
  7. 27N. Höfler 7.3
  8. 22R. Sallai ▼ 60' 6.5
  9. 42R. Dōan ▼ 60' 6.6
  10. 32V. Grifo ▼ 81' 7.2
  11. 38M. Gregoritsch ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 5M. Gulde ▲ 60' 6.7
  2. 29Jeong Woo-Yeong ▲ 60' 6.9
  3. 2H. Siquet ▲ 81' 6.7
  4. 14Y. Keitel ▲ 81' 6.7
  5. 11D. Kyereh ▲ 81' 6.3
  6. 1B. Uphoff
  7. 33N. Weißhaupt
  8. 18N. Petersen
  9. 31K. Schlotterbeck

Thống kê

043
120
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm9
4Trúng đích3
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
3Phạt góc1
2Việt vị3
8Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
2Cứu thua4
557Chuyền bóng369
467Chuyền chính xác278
84%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

49Trận đấu57
88Ghi được92
77Thủng lưới69
1.8Bàn thắng mỗi trận1.61
6Giữ sạch lưới22
34Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu