SV Werder Bremen vs VfB Stuttgart
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 3, VfB Stuttgart thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- F. Willenborg
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WLWLW VfB Stuttgart
- 25' Yuya Osako
- 30' 0-1 S. Wamangituka11m
- 36' Konstantinos Mavropanos
- 40' Tahith Chong
- HT0-1
- 46' ▲ P. Stenzel ▼ K. Mavropanos
- 56' Orel Mangala
- 58' Gonzalo Castro
- 59' ▲ D. Selke ▼ J. Sargent
- 59' ▲ N. Woltemade ▼ L. Bittencourt
- 59' ▲ P. Förster ▼ G. Castro
- 59' ▲ P. Klement ▼ S. Kalajdzic
- 65' Christian Groß
- 73' ▲ R. Massimo ▼ T. Coulibaly
- 80' ▲ R. Schmid ▼ Y. Ōsako
- 87' ▲ P. Erras ▼ C. Groß
- 90' Davie Selke
- 90' Silas Wamangituka
- 90'+2 ▲ D. Churlinov ▼ S. Wamangituka
- 90'+1 0-2 S. Wamangituka
- 90'+3 D. Selke 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Pavlenka 7.2
- 36C. Groß ▼ 87' 7.0
- 21Ö. Toprak 5.9
- 23T. Gebre Selassie 6.9
- 5L. Augustinsson 7.2
- 32M. Friedl 7.0
- 10L. Bittencourt ▼ 59' 6.7
- 35M. Eggestein 6.3
- 22T. Chong 6.2
- 8Y. Ōsako ▼ 80' 6.7
- 19J. Sargent ▼ 59' 6.9
Dự bị 9
- 9D. Selke ⚽ ▲ 59' 7.5
- 41N. Woltemade ▲ 59' 7.2
- 20R. Schmid ▲ 80' 6.9
- 29P. Erras ▲ 87' 6.7
- 27S. Kapino
- 17F. Agu
- 33J. Rieckmann
- 28I. Gruev
- 18N. Moisander
- 1G. Kobel 6.6
- 4M. Kempf 7.2
- 2W. Anton 6.7
- 24B. Sosa 7.3
- 5K. Mavropanos ▼ 46' 7.0
- 8G. Castro ▼ 59' 6.9
- 3W. Endo 6.9
- 23O. Mangala 6.6
- 7T. Coulibaly ▼ 73' 6.7
- 9S. Kalajdzic ▼ 59' 6.3
- 14S. Wamangituka ⚽2 ▼ 90' 8.5
Dự bị 9
- 15P. Stenzel ▲ 46' 6.2
- 20P. Förster ▲ 59' 6.6
- 21P. Klement ▲ 59' 6.2
- 30R. Massimo ▲ 73' 6.2
- 19D. Churlinov ▲ 90'
- 33F. Bredlow
- 31M. Klimowicz
- 25L. Egloff
- 35M. Kamiński
Thống kê
04⚑2
⚑440
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm11
3Trúng đích6
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
2Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
4Cứu thua2
545Chuyền bóng481
415Chuyền chính xác370
76%Chính xác chuyền77%
So sánh
45Trận đấu42
62Ghi được74
62Thủng lưới65
1.38Bàn thắng mỗi trận1.76
14Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai38