Le Havre AC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Toulouse F.C.

Le Havre AC vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-1 Toulouse F.C. tại Ligue 2, 13 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 3, hòa 2, Toulouse F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 7
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Trọng tài
G. Angoula
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
WLLDL Toulouse F.C.
  1. -5' Khalid Boutaïb
  2. 13' Anthony Rouault
  3. 34' 0-1 A. Onaiwu · B. van den Boomen
  4. HT0-1
  5. 51' Ado Onaiwu
  6. 55' Rasmus Nicolaisen
  7. 60' Mikkel Desler
  8. 61' P. Bâ K. Boutaïb
  9. 65' Q. Cornette N. Alioui
  10. 67' Q. Cornette 1-1
  11. 69' D. Genreau Y. Begraoui
  12. 79' A. Sangante F. Mayembo
  13. 83' A. Bonnet J. Fontaine
  14. 84' A. Wahib N. Mbemba
  15. 90'+5 Victor Lekhal
  16. FT1-1

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Le Guen
  1. 30Y. Fofana 6.3
  2. 27P. Gibaud 7.2
  3. 5F. Mayembo ▼ 79' 6.9
  4. 4T. Baldé 6.6
  5. 7J. Fontaine ▼ 83' 6.7
  6. 22V. Lekhal 6.7
  7. 18N. Mbemba ▼ 84' 6.7
  8. 24M. Richardson 6.9
  9. 9K. Boutaïb ▼ 61' 6.3
  10. 14J. Thiaré 6.9
  11. 10N. Alioui ▼ 65' 7.0

Dự bị 7

  1. 25P. Bâ ▲ 61' 6.3
  2. 11Q. Cornette ▲ 65' 7.2
  3. 29A. Sangante ▲ 79' 6.9
  4. 17A. Bonnet ▲ 83' 6.3
  5. 2A. Wahib ▲ 84' 6.3
  6. 1M. Gorgelin
  7. 15A. Ba
Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Montanier
  1. 30M. Dupé 6.9
  2. 12I. Sylla 6.2
  3. 3M. Desler 6.6
  4. 2R. Nicolaisen 6.3
  5. 24A. Rouault 6.9
  6. 10B. Dejaegere 6.9
  7. 8B. van den Boomen 8.2
  8. 17S. Spierings 7.5
  9. 29N. N'Goumou 6.2
  10. 7A. Onaiwu 7.2
  11. 11Y. Begraoui ▼ 69' 6.9

Dự bị 7

  1. 5D. Genreau ▲ 69' 6.9
  2. 23M. Diarra
  3. 26M. Bangré
  4. 40I. Pettersson
  5. 22N. Skyttä
  6. 27S. Zobo
  7. 18S. Sanna

Thống kê

119
640
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm9
4Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
9Phạt góc6
1Việt vị5
3Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
351Chuyền bóng514
263Chuyền chính xác415
75%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu46
47Ghi được96
49Thủng lưới40
1.04Bàn thắng mỗi trận2.09
18Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu