Le Havre AC vs Toulouse F.C.
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-1 Toulouse F.C. tại Ligue 2, 4 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 3, hòa 2, Toulouse F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 34
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Trọng tài
- Remi Landry, France
- Phong độ
- WLDLD Le Havre AC
- LLDLD Toulouse F.C.
- 4' Alexandre Bonnet
- 25' ▲ A. Wahib ▼ U. Meraş
- 28' 0-1 K. Koné · A. Adli
- HT0-1
- 47' Branco Van den Boomen
- 60' Alexandre Bonnet
- 60' Alexandre Bonnet
- 61' ▲ V. Bayo ▼ R. Healey
- 67' ▲ Q. Cornette ▼ E. Mahmoud
- 67' ▲ A. Ba ▼ H. Abdelli
- 69' Victor Lekhal
- 70' Ruben Gabrielsen
- 77' Stijn Spierings
- 79' ▲ J. Antiste ▼ A. Adli
- 80' ▲ K. Boutaïb ▼ V. Lekhal
- 83' Sébastien Dewaest
- 89' Khalid Boutaïb
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Gorgelin 6.5
- 27P. Gibaud 6.5
- 5F. Mayembo 6.7
- 3U. Meraş ▼ 25' 6.5
- 26W. Coulibaly 6.2
- 17A. Bonnet 5.7
- 22V. Lekhal ▼ 80' 6.7
- 6R. Basque 7.3
- 8H. Abdelli ▼ 67' 6.9
- 28E. Mahmoud ▼ 67' 6.5
- 14J. Thiaré 6.5
Dự bị 7
- 2A. Wahib ▲ 25' 6.2
- 11Q. Cornette ▲ 67' 7.0
- 34A. Ba ▲ 67' 6.2
- 13K. Boutaïb ▲ 80' 6.3
- 30Y. Fofana
- 29H. Bazile
- 33A. Sangante
- 30M. Dupé 7.2
- 4R. Gabrielsen 7.0
- 12S. Dewaest 7.2
- 5S. Moreira 6.9
- 23M. Diarra 7.3
- 24A. Rouault 6.9
- 14B. van den Boomen 7.2
- 17S. Spierings 6.9
- 21A. Adli ⇢ ▼ 79' 7.7
- 8K. Koné ⚽ 8.0
- 9R. Healey ▼ 61' 6.9
Dự bị 7
- 15V. Bayo ▲ 61' 6.6
- 28J. Antiste ▲ 79' 6.6
- 29N. N'Goumou
- 19B. Diakité
- 25S. Mvoue
- 34M. Bangré
- 40I. Pettersson
Thống kê
14⚑5
⚑240
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm8
2Trúng đích3
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
5Phạt góc2
0Việt vị3
20Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
397Chuyền bóng421
298Chuyền chính xác335
75%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 60 - 36 | +24 | 77 | |
| 2 | 38 | 61 - 25 | +36 | 72 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 70 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 65 | |
| 5 | 38 | 53 - 37 | +16 | 64 | |
| 6 | 38 | 64 - 43 | +21 | 62 | |
| 7 | 38 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 38 | 53 - 53 | 0 | 47 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 47 | |
| 10 | 38 | 34 - 40 | -6 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 59 | -9 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 48 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 46 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 44 | |
| 15 | 38 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 34 - 49 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 34 - 58 | -24 | 41 | |
| 19 | 38 | 41 - 64 | -23 | 38 | |
| 20 | 38 | 32 - 58 | -26 | 23 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu50
49Ghi được89
72Thủng lưới54
1.07Bàn thắng mỗi trận1.78
11Giữ sạch lưới22
15Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai52