Toulouse F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

Toulouse F.C. vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 2-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 5, hòa 2, Le Havre AC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
Sân vận động
Stadium Municipal, Toulouse
Phong độ
LLDLD Toulouse F.C.
WLDLD Le Havre AC
  1. HT0-0
  2. 53' Joshua King
  3. 57' Arouna Sangante
  4. 57' G. Suazo A. Dønnum
  5. 58' C. Cásseres N. Schmidt
  6. 58' S. Babicka J. King
  7. 63' A. Touré R. Ndiaye
  8. 63' A. Joujou E. Sabbi
  9. 63' S. Grandsir I. Soumaré
  10. 70' S. Babicka · R. Nicolaisen 1-0
  11. 76' L. Nego Y. Salmier
  12. 82' M. Zajc Z. Aboukhlal
  13. 82' C. Cresswell D. Sidibé
  14. 82' I. Housni Y. Kechta
  15. 86' Y. Gboho · C. Cásseres 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martínez
  1. 50G. Restes 7.2
  2. 19D. Sidibé ▼ 82' 7.2
  3. 2R. Nicolaisen 8.3
  4. 3M. McKenzie 7.3
  5. 12W. Kamanzi 7.3
  6. 8V. Sierro 7.2
  7. 20N. Schmidt ▼ 58' 6.7
  8. 15A. Dønnum ▼ 57' 6.3
  9. 7Z. Aboukhlal ▼ 82' 6.9
  10. 13J. King ▼ 58' 6.6
  11. 10Y. Gboho 7.9

Dự bị 9

  1. 17G. Suazo ▲ 57' 6.6
  2. 23C. Cásseres ▲ 58' 7.3
  3. 80S. Babicka ▲ 58' 7.3
  4. 21M. Zajc ▲ 82' 6.5
  5. 4C. Cresswell ▲ 82' 6.3
  6. 30Álex Domínguez
  7. 29J. Canvot
  8. 6Ü. Akdağ
  9. 5D. Genreau
Le Havre AC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Digard
  1. 30A. Desmas 7.2
  2. 10J. Casimir 6.3
  3. 93A. Sangante 6.3
  4. 22Y. Salmier ▼ 76' 6.9
  5. 4G. Lloris 6.5
  6. 27C. Opéri 6.3
  7. 11E. Sabbi ▼ 63' 6.5
  8. 19R. Ndiaye ▼ 63' 6.6
  9. 14D. Kuzyaev 7.9
  10. 45I. Soumaré ▼ 63' 6.7
  11. 8Y. Kechta ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 94A. Touré ▲ 63' 6.6
  2. 21A. Joujou ▲ 63' 6.6
  3. 29S. Grandsir ▲ 63' 6.2
  4. 7L. Nego ▲ 76' 6.3
  5. 46I. Housni ▲ 82' 6.3
  6. 5O. Targhalline
  7. 32T. Pembélé
  8. 18Y. Zouaoui
  9. 1M. Gorgelin

Thống kê

016
510
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm5
7Trúng đích3
4Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
6Phạt góc5
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
520Chuyền bóng438
427Chuyền chính xác352
82%Chính xác chuyền80%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
54Ghi được50
51Thủng lưới81
1.29Bàn thắng mỗi trận1.25
13Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu