Toulouse F.C. vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 0-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 5, hòa 2, Le Havre AC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadium de Toulouse, Toulouse
- Phong độ
- WLLDL Toulouse F.C.
- LWLDL Le Havre AC
- HT0-0
- 58' Rasmus Nicolaisen
- 60' ▲ A. Vossah ▼ M. Sauer
- 66' ▲ S. Ebonog ▼ Y. Kechta
- 66' ▲ R. Khadra ▼ F. Mambimbi
- 76' ▲ T. Delaine ▼ Y. Zouaoui
- 79' ▲ W. Kamanzi ▼ D. Methalie
- 79' ▲ N. Edjouma ▼ F. Magri
- 84' Abdoulaye Touré
- 90'+1 Simon Ebonog
- FT0-0
Đội hình
- 1G. Restes 7.5
- 19D. Sidibe 7.2
- 4C. Cresswell 6.9
- 2R. Nicolaisen 7.3
- 15A. Donnum 8.0
- 23C. Casseres 6.6
- 77M. Sauer ▼ 60' 6.7
- 24D. Methalie ▼ 79' 6.2
- 10Y. Gboho 6.9
- 9F. Magri ▼ 79' 6.9
- 20Emersonn 6.2
Dự bị 9
- 16K. Haug
- 12W. Kamanzi ▲ 79' 6.7
- 35S. Koumbassa
- 22R. Messali
- 17A. Francis
- 45A. Vossah ▲ 60' 6.3
- 7J. Vignolo
- 31N. Edjouma ▲ 79' 6.2
- 11S. Hidalgo
- 99M. Diaw 7.2
- 7L. Nego 7.5
- 93A. Sangante 8.0
- 4G. Lloris 7.2
- 18Y. Zouaoui ▼ 76' 6.9
- 15A. Seko 7.5
- 94A. Toure 7.2
- 14R. Ndiaye 6.9
- 8Y. Kechta ▼ 66' 6.0
- 10F. Mambimbi ▼ 66' 6.3
- 45I. Soumare 7.2
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 23T. Delaine ▲ 76' 6.7
- 13F. Doucoure
- 6E. Youte Kinkoue
- 29S. Zagadou
- 26S. Ebonog ▲ 66' 6.9
- 30R. Khadra ▲ 66' 6.7
- 21Y. Namli
- 11G. Kyeremeh
Thống kê
01⚑10
⚑220
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm9
2Trúng đích3
9Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
10Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
335Chuyền bóng427
262Chuyền chính xác344
78%Chính xác chuyền81%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
49Ghi được33
62Thủng lưới48
1.29Bàn thắng mỗi trận0.87
10Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai18