FC Nantes
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique de Marseille

FC Nantes vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 3-0 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 2, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
Phong độ
LLLDW FC Nantes
WLWLL Olympique de Marseille
  1. 17' Matthis Abline
  2. 26' M. Acapandie D. Machado
  3. 31' Quinten Timber
  4. HT0-0
  5. 46' E. Lago P. Aubameyang
  6. 46' I. Paixao Q. Timber
  7. 49' Ange Lago
  8. 50' I. Ganago · M. Abline 1-0
  9. 54' R. Cabella · I. Ganago 2-0
  10. 58' M. Abline · M. Kaba 3-0
  11. 65' A. Gouiri A. Vermeeren
  12. 69' F. Coquelin M. Kaba
  13. 69' L. Leroux R. Cabella
  14. 79' Ali Youssef F. Guilbert
  15. 79' U. Radakovic I. Sissoko
  16. 81' Facundo Medina
  17. 88' H. Hamzaoui L. Balerdi
  18. 90'+4 U. Lamare El Kadmiri H. J. Traore
  19. FT3-0

Đội hình

FC Nantes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vahid Halilhodzic
  1. 30P. Carlgren 9.9
  2. 24F. Guilbert ▼ 79' 7.7
  3. 6C. Awaziem 7.7
  4. 3N. Cozza 7.2
  5. 27D. Machado ▼ 26' 6.6
  6. 8J. Lepenant 7.0
  7. 28I. Sissoko ▼ 79' 6.9
  8. 10M. Abline 8.9
  9. 21M. Kaba ▼ 69' 6.5
  10. 20R. Cabella ▼ 69' 7.5
  11. 37I. Ganago 8.2

Dự bị 9

  1. 40L. Bonelli
  2. 19Y. El Arabi
  3. 13F. Coquelin ▲ 69' 6.9
  4. 31Mostafa Mohamed
  5. 2Ali Youssef ▲ 79' 6.9
  6. 26U. Radakovic ▲ 79' 6.6
  7. 22M. Acapandie ▲ 26' 6.7
  8. 66L. Leroux ▲ 69' 7.2
  9. 11B. Guirassy
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Habib Beye
  1. 12J. De Lange 6.5
  2. 6T. Nnadi 5.9
  3. 5L. Balerdi ▼ 88' 6.3
  4. 32F. Medina 7.7
  5. 33Emerson 6.2
  6. 18A. Vermeeren ▼ 65' 6.2
  7. 23P. Hojbjerg 6.2
  8. 10M. Greenwood 6.2
  9. 27Q. Timber ▼ 46' 6.7
  10. 20H. J. Traore ▼ 90' 6.5
  11. 17P. Aubameyang ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 92T. Vermot
  2. 11E. Nwaneri
  3. 72H. Hamzaoui ▲ 88' 6.9
  4. 78E. Lago ▲ 46' 7.2
  5. 35K. Bezahaf
  6. 71N. Kamissoko
  7. 70U. Lamare El Kadmiri ▲ 90'
  8. 9A. Gouiri ▲ 65' 6.7
  9. 14I. Paixao ▲ 46' 6.3

Thống kê

017
830
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm16
6Trúng đích8
6Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
7Phạt góc8
2Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
8Cứu thua2
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
327Chuyền bóng454
260Chuyền chính xác386
80%Chính xác chuyền85%
3.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu46
34Ghi được81
57Thủng lưới64
0.94Bàn thắng mỗi trận1.76
8Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn30
15Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu