Olympique de Marseille
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Nantes

Olympique de Marseille vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 2-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 7, hòa 1, FC Nantes thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
LLLDW FC Nantes
  1. 17' P. Aubameyang 1-0
  2. 27' Douglas Augusto
  3. 45'+1 Kelvin Amian
  4. HT1-0
  5. 46' F. Mollet Pedro Chirivella
  6. 46' Mostafa Mohamed K. Amian
  7. 58' Q. Merlin U. Garcia
  8. 58' J. Onana I. Ndiaye
  9. 59' G. Kondogbia P. Gueye
  10. 61' B. Traoré T. Kadewere
  11. 68' M. Coco N. Cozza
  12. 74' Pierre-Emerick Aubameyang
  13. 79' P. Aubameyang 2-0
  14. 82' F. Moumbagna P. Aubameyang
  15. 82' K. Bamba Douglas Augusto
  16. 89' Luis Henrique I. Sarr
  17. 90'+2 Chancel Mbemba
  18. 90'+6 Moussa Sissoko
  19. FT2-0

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Gasset
  1. 16Pau López 7.3
  2. 18B. Meïté 7.3
  3. 99C. Mbemba 7.7
  4. 5L. Balerdi 7.7
  5. 6U. Garcia ▼ 58' 6.6
  6. 11A. Harit 7.3
  7. 22P. Gueye ▼ 59' 7.0
  8. 27J. Veretout 7.2
  9. 23I. Sarr ▼ 89' 7.5
  10. 10P. Aubameyang ⚽2 ▼ 82' 7.7
  11. 29I. Ndiaye ▼ 58' 6.9

Dự bị 9

  1. 3Q. Merlin ▲ 58' 6.7
  2. 17J. Onana ▲ 58' 6.3
  3. 19G. Kondogbia ▲ 59' 7.2
  4. 14F. Moumbagna ▲ 82' 6.3
  5. 44Luis Henrique ▲ 89' 6.3
  6. 36Rubén Blanco
  7. 8A. Ounahi
  8. 20J. Correa
  9. 33S. Sparagna
FC Nantes Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 1A. Lafont 6.7
  2. 98K. Amian ▼ 46' 6.7
  3. 21J. Castelletto 6.9
  4. 24E. Cömert 6.7
  5. 44N. Zézé 6.9
  6. 3N. Cozza ▼ 68' 7.3
  7. 17M. Sissoko 6.7
  8. 6Douglas Augusto ▼ 82' 6.6
  9. 5Pedro Chirivella ▼ 46' 6.6
  10. 15T. Kadewere ▼ 61' 6.6
  11. 27M. Simon 6.6

Dự bị 9

  1. 25F. Mollet ▲ 46' 6.9
  2. 31Mostafa Mohamed ▲ 46' 6.3
  3. 77B. Traoré ▲ 61' 6.9
  4. 11M. Coco ▲ 68' 6.9
  5. 12K. Bamba ▲ 82' 6.7
  6. 8S. Moutoussamy
  7. 39M. Abline
  8. 4N. Pallois
  9. 16R. Descamps

Thống kê

022
830
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm10
4Trúng đích3
4Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn6
2Phạt góc8
0Việt vị2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
462Chuyền bóng381
396Chuyền chính xác325
86%Chính xác chuyền85%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

56Trận đấu41
87Ghi được37
69Thủng lưới66
1.55Bàn thắng mỗi trận0.9
13Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn19
41Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu