FC Nantes vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 1-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 2, hòa 1, Olympique de Marseille thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- WLWLL Olympique de Marseille
- 4' 0-1 I. Sarr
- 9' Bastien Meupiyou
- 26' Pierre-Emerick Aubameyang
- 39' Mostafa Mohamed · M. Simon 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ K. Bamba ▼ Adson
- 64' ▲ I. Ndiaye ▼ J. Correa
- 70' Valentin Rongier
- 73' ▲ I. Ganago ▼ Mostafa Mohamed
- 74' ▲ M. Coco ▼ R. Pierre-Gabriel
- 88' ▲ S. Moutoussamy ▼ Pedro Chirivella
- 90'+1 ▲ Marquinhos ▼ M. Simon
- FT1-1
Đội hình
- 16R. Descamps 8.3
- 21J. Castelletto 6.7
- 24E. Cömert 7.0
- 45B. Meupiyou 3.0
- 18R. Pierre-Gabriel ▼ 74' 7.2
- 5Pedro Chirivella ▼ 88' 6.3
- 6Douglas Augusto 7.3
- 29Q. Merlin 6.9
- 20Adson ▼ 46' 6.7
- 27M. Simon ⇢ ▼ 90' 7.3
- 31Mostafa Mohamed ⚽ ▼ 73' 7.3
Dự bị 9
- 12K. Bamba ▲ 46' 7.5
- 7I. Ganago ▲ 73' 6.6
- 11M. Coco ▲ 74' 6.6
- 8S. Moutoussamy ▲ 88' 6.7
- 10Marquinhos ▲ 90'
- 23S. Appuah
- 4N. Pallois
- 30D. Petrić
- 25F. Mollet
- 16Pau López 6.7
- 7J. Clauss 7.2
- 4S. Gigot 7.7
- 99C. Mbemba 7.3
- 12Renan Lodi 6.9
- 23I. Sarr ⚽ 8.3
- 21V. Rongier 8.2
- 27J. Veretout 7.7
- 20J. Correa ▼ 64' 7.2
- 9Vítinha 6.6
- 10P. Aubameyang 6.9
Dự bị 9
- 29I. Ndiaye ▲ 64' 7.3
- 40J. Van Neck
- 8A. Ounahi
- 24F. Mughe
- 37E. Soglo
- 32R. Nyakossi
- 34B. Nadir
- 5L. Balerdi
- 36Rubén Blanco
Thống kê
10⚑2
⚑720
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm26
2Trúng đích9
2Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn5
2Phạt góc7
2Việt vị0
7Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
8Cứu thua2
348Chuyền bóng602
281Chuyền chính xác531
81%Chính xác chuyền88%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
41Trận đấu56
37Ghi được87
66Thủng lưới69
0.9Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn29
22Hiệp hai41