Olympique de Marseille
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Nantes

Olympique de Marseille vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 3-2 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 7, hòa 1, FC Nantes thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
R. Buquet
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
LLLDW FC Nantes
  1. 26' 0-1 Andrei Girotto · W. Cyprien
  2. 32' Ludovic Blas
  3. 35' Luan Peres
  4. 39' D. Payet11m 1-1
  5. 41' 1-2 M. Coco
  6. 45' Marcus Coco
  7. HT1-2
  8. 46' Fábio L. Blas
  9. 46' O. Bukari M. Simon
  10. 55' D. Payet11m 2-2
  11. 69' A. Milik C. Bakambu
  12. 70' K. Coulibaly N. Pallois
  13. 70' Q. Merlin W. Geubbels
  14. 75' A. Harit · Gerson 3-2
  15. 81' Fábio
  16. 86' Arkadiusz Milik
  17. 86' P. Gueye Luan Peres
  18. 86' V. Rongier Pol Lirola
  19. 90'+4 Marcus Coco
  20. 90'+1 Dennis Appiah
  21. 90'+4 Marcus Coco
  22. 90' S. Kolašinac A. Harit
  23. FT3-2

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Sampaoli
  1. 16Pau López 6.2
  2. 15D. Ćaleta-Car 6.6
  3. 14Luan Peres ▼ 86' 6.3
  4. 29Pol Lirola ▼ 86' 6.9
  5. 4B. Kamara 7.9
  6. 2W. Saliba 7.3
  7. 10D. Payet ⚽2 9.2
  8. 8Gerson 8.0
  9. 7A. Harit ▼ 90' 7.3
  10. 6M. Guendouzi 6.5
  11. 13C. Bakambu ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 9A. Milik ▲ 69' 6.6
  2. 22P. Gueye ▲ 86' 6.3
  3. 21V. Rongier ▲ 86' 6.5
  4. 23S. Kolašinac ▲ 90'
  5. 30S. Mandanda
  6. 11Luis Henrique
  7. 26O. Targhalline
  8. 32S. Ben Seghir
  9. 12B. Dieng
FC Nantes Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 5.9
  2. 24S. Corchia 6.0
  3. 4N. Pallois ▼ 70' 6.3
  4. 12D. Appiah 5.9
  5. 3Andrei Girotto 7.5
  6. 8W. Cyprien 7.5
  7. 18S. Moutoussamy 6.5
  8. 10L. Blas ▼ 46' 6.5
  9. 27M. Simon ▼ 46' 6.3
  10. 11M. Coco 7.0
  11. 19W. Geubbels ▼ 70' 6.2

Dự bị 9

  1. 2Fábio ▲ 46' 6.2
  2. 26O. Bukari ▲ 46' 6.5
  3. 7K. Coulibaly ▲ 70' 6.5
  4. 29Q. Merlin ▲ 70' 6.6
  5. 20J. Augustin
  6. 33A. Sylla
  7. 31L. Doucet
  8. 30D. Petrić
  9. 23R. Kolo Muani

Thống kê

027
351
76%Kiểm soát bóng24%
19Dứt điểm4
5Trúng đích3
11Chệch đích0
15Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị4
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
772Chuyền bóng237
714Chuyền chính xác169
92%Chính xác chuyền71%

So sánh

64Trận đấu53
109Ghi được72
65Thủng lưới59
1.7Bàn thắng mỗi trận1.36
23Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn20
52Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu