Paris Saint-Germain
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Nantes

Paris Saint-Germain vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 3-0 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 7, hòa 2, FC Nantes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
WLDDL Paris Saint-Germain
LLLDW FC Nantes
  1. 11' Marquinhos
  2. 13' K. Kvaratskhelia11m 1-0
  3. 24' Louis Leroux
  4. 35' Warren Zaïre-Emery
  5. 37' D. Doue · A. Hakimi 2-0
  6. 41' Ilya Zabarnyi
  7. HT2-0
  8. 46' Frederic Guilbert
  9. 50' K. Kvaratskhelia · O. Dembele 3-0
  10. 60' F. Ruiz J. Neves
  11. 60' S. Mayulu W. Zaire-Emery
  12. 60' L. Hernandez A. Hakimi
  13. 65' B. Barcola O. Dembele
  14. 65' I. Mbaye K. Kvaratskhelia
  15. 65' I. Ganago Mostafa Mohamed
  16. 65' D. Tabibou L. Leroux
  17. 73' B. Deuff J. Lepenant
  18. 79' C. Awaziem M. Acapandie
  19. 80' Y. El Arabi M. Abline
  20. FT3-0

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov 8.0
  2. 2A. Hakimi ▼ 60' 7.5
  3. 5Marquinhos 7.6
  4. 6I. Zabarnyi 7.3
  5. 33W. Zaire-Emery ▼ 60' 7.3
  6. 87J. Neves ▼ 60' 6.9
  7. 4L. Beraldo 7.2
  8. 27D. Fernandez 7.0
  9. 14D. Doue 8.3
  10. 10O. Dembele ▼ 65' 7.7
  11. 7K. Kvaratskhelia ⚽2 ▼ 65' 9.5

Dự bị 9

  1. 30L. Chevalier
  2. 8F. Ruiz ▲ 60' 6.9
  3. 9G. Ramos
  4. 24S. Mayulu ▲ 60' 6.6
  5. 21L. Hernandez ▲ 60' 6.7
  6. 19Lee Kang-In
  7. 51W. Pacho
  8. 29B. Barcola ▲ 65' 6.3
  9. 49I. Mbaye ▲ 65' 6.9
FC Nantes Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Vahid Halilhodzic
  1. 1A. Lopes 7.0
  2. 22M. Acapandie ▼ 79' 5.6
  3. 24F. Guilbert 6.2
  4. 2Ali Youssef 6.2
  5. 3N. Cozza 6.2
  6. 27D. Machado 5.9
  7. 8J. Lepenant ▼ 73' 6.2
  8. 28I. Sissoko 6.6
  9. 66L. Leroux ▼ 65' 6.6
  10. 31Mostafa Mohamed ▼ 65' 6.9
  11. 10M. Abline ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 30P. Carlgren
  2. 19Y. El Arabi ▲ 80' 6.2
  3. 72S. Doucoure
  4. 52B. Deuff ▲ 73' 6.9
  5. 26U. Radakovic
  6. 6C. Awaziem ▲ 79' 6.7
  7. 37I. Ganago ▲ 65' 6.3
  8. 17D. Tabibou ▲ 65' 6.9
  9. 11B. Guirassy

Thống kê

027
610
70%Kiểm soát bóng30%
14Dứt điểm11
6Trúng đích4
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
7Phạt góc6
2Việt vị2
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
732Chuyền bóng303
664Chuyền chính xác240
91%Chính xác chuyền79%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu36
124Ghi được34
57Thủng lưới57
2.3Bàn thắng mỗi trận0.94
23Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn17
69Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu