FC Nantes vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 0-2 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 1, hòa 2, Paris Saint-Germain thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- WLDDL Paris Saint-Germain
- HT0-0
- 46' ▲ Gonçalo Ramos ▼ B. Barcola
- 60' 0-1 L. Hernández · Marquinhos
- 61' ▲ O. Dembélé ▼ Lee Kang-In
- 62' ▲ B. Traoré ▼ T. Kadewere
- 62' ▲ K. Mbappé ▼ Marco Asensio
- 62' ▲ A. Hakimi ▼ R. Kolo Muani
- 69' ▲ Beraldo ▼ Marquinhos
- 73' ▲ M. Simon ▼ Mostafa Mohamed
- 77' Moussa Sissoko
- 78' 0-2 K. Mbappé11m
- 79' ▲ M. Abline ▼ M. Coco
- 79' ▲ S. Moutoussamy ▼ M. Sissoko
- FT0-2
Đội hình
- 16R. Descamps 6.5
- 11M. Coco ▼ 79' 6.7
- 21J. Castelletto 6.6
- 4N. Pallois 7.5
- 44N. Zézé 6.5
- 3N. Cozza 6.7
- 17M. Sissoko ▼ 79' 6.5
- 6Douglas Augusto 6.9
- 5Pedro Chirivella 7.3
- 15T. Kadewere ▼ 62' 6.3
- 31Mostafa Mohamed ▼ 73' 6.6
Dự bị 9
- 77B. Traoré ▲ 62' 6.9
- 27M. Simon ▲ 73' 6.9
- 39M. Abline ▲ 79' 6.9
- 8S. Moutoussamy ▲ 79' 6.9
- 24E. Cömert
- 54A. Mahamoud
- 2J. Duverne
- 71H. Boutsingkham
- 30D. Petrić
- 99G. Donnarumma 8.6
- 33W. Zaïre-Emery 7.5
- 5Marquinhos ⇢ ▼ 69' 8.0
- 15Danilo Pereira 7.2
- 21L. Hernández ⚽ 8.9
- 17Vitinha 7.0
- 4M. Ugarte 7.7
- 11Marco Asensio ▼ 62' 6.6
- 19Lee Kang-In ▼ 61' 7.2
- 23R. Kolo Muani ▼ 62' 6.6
- 29B. Barcola ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 9Gonçalo Ramos ▲ 46' 7.0
- 10O. Dembélé ▲ 61' 6.6
- 7K. Mbappé ⚽ ▲ 62' 7.7
- 2A. Hakimi ▲ 62' 7.2
- 35Beraldo ▲ 69' 6.6
- 1K. Navas
- 8Fabián Ruiz
- 28Carlos Soler
- 26N. Mukiele
Thống kê
01⚑3
⚑800
23%Kiểm soát bóng77%
12Dứt điểm12
7Trúng đích2
2Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
3Phạt góc8
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
0Cứu thua6
252Chuyền bóng870
185Chuyền chính xác808
73%Chính xác chuyền93%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
41Trận đấu59
37Ghi được137
66Thủng lưới61
0.9Bàn thắng mỗi trận2.32
9Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn37
22Hiệp hai73