Olympique de Marseille
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Toulouse F.C.

Olympique de Marseille vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 2-2 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 7, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 14
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 14' 0-1 Emersonn · D. Sidibe
  2. 42' Angel Gomes
  3. HT0-1
  4. 46' R. Vaz A. Gomes
  5. 66' I. Paixao · B. Nadir 1-1
  6. 74' P. Hojbjerg · P. Aubameyang 2-1
  7. 75' Pierre-Emile Højbjerg
  8. 76' L. Balerdi N. Aguerd
  9. 76' R. Messali A. Vossah
  10. 77' G. Kondogbia B. Nadir
  11. 78' W. Kamanzi D. Methalie
  12. 81' Mark McKenzie
  13. 85' N. Edjouma Emersonn
  14. 85' J. Vignolo D. Sidibe
  15. 89' S. Hidalgo F. Magri
  16. 90' C. Egan-Riley Emerson
  17. 90' M. O'Riley I. Paixao
  18. 90' 2-2 S. Hidalgo · M. McKenzie
  19. FT2-2

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Rulli 6.7
  2. 22T. Weah 6.5
  3. 28B. Pavard 6.2
  4. 21N. Aguerd ▼ 76' 6.9
  5. 33Emerson ▼ 90' 7.2
  6. 26B. Nadir ▼ 77' 6.9
  7. 23P. Hojbjerg 8.3
  8. 10M. Greenwood 7.7
  9. 8A. Gomes ▼ 46' 6.3
  10. 14I. Paixao ▼ 90' 7.2
  11. 97P. Aubameyang 6.6

Dự bị 9

  1. 12J. De Lange
  2. 4C. Egan-Riley ▲ 90'
  3. 5L. Balerdi ▲ 76' 6.5
  4. 6U. Garcia
  5. 18A. Vermeeren
  6. 17M. O'Riley ▲ 90'
  7. 19G. Kondogbia ▲ 77' 6.6
  8. 76T. Mmadi
  9. 34R. Vaz ▲ 46' 6.2
Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martínez Novell
  1. 1G. Restes 5.9
  2. 3M. McKenzie 7.0
  3. 4C. Cresswell 7.2
  4. 2R. Nicolaisen 6.7
  5. 19D. Sidibe ▼ 85' 7.3
  6. 45A. Vossah ▼ 76' 5.9
  7. 23C. Casseres 7.2
  8. 24D. Methalie ▼ 78' 6.2
  9. 15A. Donnum 6.6
  10. 9F. Magri ▼ 89' 6.7
  11. 20Emersonn ▼ 85' 8.2

Dự bị 9

  1. 16K. Haug
  2. 30A. Dominguez
  3. 12W. Kamanzi ▲ 78' 6.6
  4. 35S. Koumbassa
  5. 22R. Messali ▲ 76' 6.3
  6. 34N. Lahmadi
  7. 31N. Edjouma ▲ 85' 6.7
  8. 7J. Vignolo ▲ 85' 6.5
  9. 11S. Hidalgo ▲ 89' 7.7

Thống kê

029
110
77%Kiểm soát bóng23%
20Dứt điểm6
5Trúng đích4
8Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị1
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
714Chuyền bóng217
660Chuyền chính xác157
92%Chính xác chuyền72%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu38
81Ghi được49
64Thủng lưới62
1.76Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn21
46Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu