Olympique de Marseille vs Toulouse F.C.
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-0 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 7, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Trọng tài
- S. Frappart
- Phong độ
- WLWLL Olympique de Marseille
- WLLDL Toulouse F.C.
- 15' Álvaro González
- 36' ▲ B. Reynet ▼ L. Kalinić
- HT0-0
- 51' D. Payet · B. Sarr 1-0
- 61' Jean-Victor Makengo
- 67' ▲ S. Khaoui ▼ N. Radonjić
- 70' ▲ A. Adli ▼ Q. Boisgard
- 71' Issiaga Sylla
- 78' ▲ K. Strootman ▼ M. Lopez
- 78' ▲ A. Taoui ▼ W. Saïd
- 86' ▲ H. Sakai ▼ M. Sanson
- FT1-0
Đội hình
- 30S. Mandanda 7.8
- 17B. Sarr ⇢ 7.2
- 3Álvaro González 6.7
- 18J. Amavi 7.7
- 15D. Ćaleta-Car 7.3
- 4B. Kamara 7.2
- 10D. Payet ⚽ 7.6
- 8M. Sanson ▼ 86' 7.3
- 7N. Radonjić ▼ 67' 6.4
- 27M. Lopez ▼ 78' 6.7
- 28V. Germain 6.3
Dự bị 7
- 24S. Khaoui ▲ 67' 6.7
- 12K. Strootman ▲ 78' 6.1
- 2H. Sakai ▲ 86' 6.6
- 21V. Rongier
- 29F. Chabrolle
- 36M. Aké
- 16Y. Pelé
- 40L. Kalinić ▼ 36' 6.5
- 4R. Gabrielsen 6.7
- 5S. Moreira 6.3
- 12I. Sylla 6.8
- 19B. Diakité 7.1
- 27J. Makengo 6.4
- 17I. Sangaré 7.0
- 11Q. Boisgard ▼ 70' 6.6
- 34K. Kone 7.1
- 25W. Saïd ▼ 78' 7.3
- 10A. Leya 6.2
Dự bị 7
- 30B. Reynet ▲ 36' 6.6
- 31A. Adli ▲ 70' 6.7
- 32A. Taoui ▲ 78' 6.5
- 18A. Rogel
- 33S. Sanna
- 20E. Koulouris
- 13M. Goncalves
Thống kê
01⚑5
⚑520
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm10
3Trúng đích3
7Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị3
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua2
593Chuyền bóng413
515Chuyền chính xác348
87%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 75 - 24 | +51 | 68 | |
| 2 | 28 | 41 - 29 | +12 | 56 | |
| 3 | 28 | 38 - 24 | +14 | 50 | |
| 4 | 28 | 35 - 27 | +8 | 49 | |
| 5 | 28 | 26 - 21 | +5 | 41 | |
| 6 | 28 | 41 - 38 | +3 | 41 | |
| 7 | 28 | 42 - 27 | +15 | 40 | |
| 8 | 28 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 9 | 28 | 44 - 44 | 0 | 40 | |
| 10 | 28 | 28 - 33 | -5 | 39 | |
| 11 | 27 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 12 | 28 | 40 - 34 | +6 | 37 | |
| 13 | 28 | 28 - 31 | -3 | 37 | |
| 14 | 28 | 34 - 37 | -3 | 34 | |
| 15 | 28 | 27 - 35 | -8 | 34 | |
| 16 | 28 | 27 - 37 | -10 | 30 | |
| 17 | 28 | 29 - 45 | -16 | 30 | |
| 18 | 28 | 29 - 44 | -15 | 27 | |
| 19 | 28 | 31 - 50 | -19 | 23 | |
| 20 | 28 | 22 - 58 | -36 | 13 |
So sánh
32Trận đấu29
48Ghi được22
32Thủng lưới59
1.5Bàn thắng mỗi trận0.76
12Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai13