Olympique de Marseille
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Toulouse F.C.

Olympique de Marseille vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 0-0 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 7, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 4' Niklas Schmidt
  2. 45' Mikkel Desler
  3. HT0-0
  4. 56' I. Ndiaye F. Mughe
  5. 56' B. Meité L. Balerdi
  6. 59' Z. Aboukhlal A. Dønnum
  7. 59' S. Spierings V. Sierro
  8. 64' Joaquín Correa
  9. 66' G. Kondogbia V. Rongier
  10. 66' A. Harit J. Correa
  11. 72' G. Suazo M. Diarra
  12. 72' M. Bangré D. Genreau
  13. 77' Frank Magri
  14. 79' Guillaume Restes
  15. 84' W. Kamanzi F. Magri
  16. 89' Amine Harit
  17. 90'+5 Mamady Bangré
  18. FT0-0

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 16Pau López 7.2
  2. 7J. Clauss 8.9
  3. 99C. Mbemba 7.2
  4. 5L. Balerdi ▼ 56' 6.9
  5. 12Renan Lodi 7.6
  6. 24F. Mughe ▼ 56' 6.7
  7. 21V. Rongier ▼ 66' 7.3
  8. 27J. Veretout 7.3
  9. 20J. Correa ▼ 66' 6.9
  10. 9Vítinha 7.7
  11. 10P. Aubameyang 7.2

Dự bị 9

  1. 29I. Ndiaye ▲ 56' 6.9
  2. 18B. Meité ▲ 56' 6.6
  3. 19G. Kondogbia ▲ 66' 7.2
  4. 11A. Harit ▲ 66' 6.6
  5. 34B. Nadir
  6. 1S. Ngapandouetnbu
  7. 37E. Soglo
  8. 36Rubén Blanco
  9. 8A. Ounahi
Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carles Martínez
  1. 50G. Restes 7.9
  2. 3M. Desler 7.5
  3. 6Logan Costa 7.7
  4. 2R. Nicolaisen 8.2
  5. 23M. Diarra ▼ 72' 7.3
  6. 15A. Dønnum ▼ 59' 6.9
  7. 20N. Schmidt 7.7
  8. 8V. Sierro ▼ 59' 6.3
  9. 5D. Genreau ▼ 72' 6.9
  10. 19F. Magri ▼ 84' 6.9
  11. 9T. Dallinga 7.5

Dự bị 9

  1. 7Z. Aboukhlal ▲ 59' 6.2
  2. 4S. Spierings ▲ 59' 6.3
  3. 17G. Suazo ▲ 72' 6.7
  4. 21M. Bangré ▲ 72' 6.3
  5. 12W. Kamanzi ▲ 84' 6.9
  6. 25K. Keben
  7. 30Álex Domínguez
  8. 24C. Cásseres
  9. 11César Gelabert

Thống kê

026
150
60%Kiểm soát bóng40%
24Dứt điểm10
6Trúng đích3
9Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị3
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
3Cứu thua6
537Chuyền bóng364
444Chuyền chính xác278
83%Chính xác chuyền76%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

56Trận đấu51
87Ghi được68
69Thủng lưới72
1.55Bàn thắng mỗi trận1.33
13Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu