Toulouse F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Olympique de Marseille

Toulouse F.C. vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 2-2 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 0, hòa 3, Olympique de Marseille thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
Sân vận động
Stadium de Toulouse, Toulouse
Phong độ
WLLDL Toulouse F.C.
WLWLL Olympique de Marseille
  1. 33' Michael Murillo
  2. 38' 0-1 J. Onana
  3. 39' Moussa Diarra
  4. 45'+2 R. Nicolaisen · V. Sierro 1-1
  5. HT1-1
  6. 47' Azzedine Ounahi
  7. 59' F. Moumbagna P. Aubameyang
  8. 59' I. Ndiaye J. Correa
  9. 59' G. Kondogbia J. Veretout
  10. 66' R. Daou A. Murillo
  11. 71' S. Babicka Z. Aboukhlal
  12. 80' N. Schmidt S. Spierings
  13. 80' F. Magri T. Dallinga
  14. 82' Y. Gboho · G. Suazo 2-1
  15. 85' C. Cásseres Y. Gboho
  16. 87' K. Abdallah J. Onana
  17. 90'+6 2-2 F. Moumbagna
  18. FT2-2

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martínez
  1. 50G. Restes 6.2
  2. 6Logan Costa 6.7
  3. 2R. Nicolaisen 7.7
  4. 23M. Diarra 6.6
  5. 12W. Kamanzi 6.6
  6. 4S. Spierings ▼ 80' 6.9
  7. 8V. Sierro 7.9
  8. 17G. Suazo 7.3
  9. 7Z. Aboukhlal ▼ 71' 6.5
  10. 37Y. Gboho ▼ 85' 7.9
  11. 9T. Dallinga ▼ 80' 7.0

Dự bị 9

  1. 80S. Babicka ▲ 71' 6.6
  2. 20N. Schmidt ▲ 80' 6.3
  3. 19F. Magri ▲ 80' 6.6
  4. 24C. Cásseres ▲ 85' 6.2
  5. 10I. Cissoko
  6. 25K. Keben
  7. 3M. Desler
  8. 11César Gelabert
  9. 30Álex Domínguez
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Gasset
  1. 16Pau López 6.2
  2. 62A. Murillo ▼ 66' 6.6
  3. 5L. Balerdi 6.6
  4. 22P. Gueye 7.3
  5. 6U. Garcia 6.3
  6. 8A. Ounahi 6.5
  7. 17J. Onana ▼ 87' 7.5
  8. 27J. Veretout ▼ 59' 6.5
  9. 44Luis Henrique 6.2
  10. 20J. Correa ▼ 59' 6.6
  11. 10P. Aubameyang ▼ 59' 7.0

Dự bị 9

  1. 14F. Moumbagna ▲ 59' 7.0
  2. 29I. Ndiaye ▲ 59' 6.7
  3. 19G. Kondogbia ▲ 59' 6.3
  4. 49R. Daou ▲ 66' 6.2
  5. 42K. Abdallah ▲ 87' 6.3
  6. 48Y. Said M'Madi
  7. 33S. Sparagna
  8. 36Rubén Blanco
  9. 41S. Sidi Ali

Thống kê

017
420
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
7Phạt góc4
4Việt vị4
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
427Chuyền bóng516
351Chuyền chính xác442
82%Chính xác chuyền86%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu56
68Ghi được87
72Thủng lưới69
1.33Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu