Toulouse F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Nantes

Toulouse F.C. vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 2-2 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 3, hòa 4, FC Nantes thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 6
Sân vận động
Stadium de Toulouse, Toulouse
Phong độ
WLLDL Toulouse F.C.
LLLDW FC Nantes
  1. 45' 0-1 M. Lahdo
  2. HT0-1
  3. 46' Y. Gboho Emersonn
  4. 46' Y. Benhattab A. Camara
  5. 47' Y. Gboho · A. Donnum 1-1
  6. 58' Aron Dønnum
  7. 58' Anthony Lopes
  8. 61' 1-2 L. Leroux · J. Lepenant
  9. 62' C. Casseres A. Francis
  10. 66' Kelvin Amian
  11. 68' A. Donnum11m 2-2
  12. 72' Charlie Cresswell
  13. 73' Hong Hyun-Seok D. Tabibou
  14. 73' B. Guirassy M. Lahdo
  15. 76' D. Methalie W. Kamanzi
  16. 80' Louis Leroux
  17. 83' Kwon Hyeok-Kyu J. Lepenant
  18. 86' N. Edjouma D. Sidibe
  19. 89' Y. El Arabi M. Abline
  20. FT2-2

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martínez Novell
  1. 1G. Restes 5.6
  2. 3M. McKenzie 6.5
  3. 4C. Cresswell 6.3
  4. 2R. Nicolaisen 6.6
  5. 19D. Sidibe ▼ 86' 7.0
  6. 17A. Francis ▼ 62' 6.7
  7. 77M. Sauer 7.0
  8. 12W. Kamanzi ▼ 76' 7.2
  9. 15A. Donnum 8.2
  10. 9F. Magri 6.5
  11. 20Emersonn ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 16K. Haug
  2. 25F. Efuele
  3. 35S. Koumbassa
  4. 24D. Methalie ▲ 76' 6.6
  5. 23C. Casseres ▲ 62' 7.3
  6. 10Y. Gboho ▲ 46' 7.9
  7. 31N. Edjouma ▲ 86' 6.5
  8. 7J. Vignolo
  9. 11S. Hidalgo
FC Nantes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luís Manuel Ferreira de Castro
  1. 1A. Lopes 6.6
  2. 98K. Amian 6.3
  3. 6C. Awaziem 6.3
  4. 78T. Tati 6.5
  5. 66L. Leroux 7.6
  6. 8J. Lepenant ▼ 83' 7.3
  7. 80J. Mwanga 7.2
  8. 17D. Tabibou ▼ 73' 6.6
  9. 14A. Camara ▼ 46' 6.2
  10. 10M. Abline ▼ 89' 6.2
  11. 15M. Lahdo ▼ 73' 7.5

Dự bị 9

  1. 30P. Carlgren
  2. 26U. Radakovic
  3. 3N. Cozza
  4. 90Y. Benhattab ▲ 46' 6.3
  5. 7Hong Hyun-Seok ▲ 73' 6.5
  6. 5Kwon Hyeok-Kyu ▲ 83' 6.3
  7. 31Mostafa Mohamed
  8. 19Y. El Arabi ▲ 89' 6.3
  9. 11B. Guirassy ▲ 73' 6.3

Thống kê

021
430
46%Kiểm soát bóng54%
20Dứt điểm12
7Trúng đích2
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
1Phạt góc4
2Việt vị1
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Cứu thua5
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
404Chuyền bóng498
335Chuyền chính xác427
83%Chính xác chuyền86%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
49Ghi được34
62Thủng lưới57
1.29Bàn thắng mỗi trận0.94
10Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu