Olympique de Marseille vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 0-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 4, hòa 0, RC Lens thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Phong độ
- LWLLL Olympique de Marseille
- WLLWD RC Lens
- HT0-0
- 46' ▲ M. Greenwood ▼ A. Dedić
- 46' ▲ Luis Henrique ▼ B. Nadir
- 53' Valentin Rongier
- 60' Abdulay Juma Bah
- 66' ▲ A. Zaroury ▼ A. Diouf
- 67' ▲ R. Fofana ▼ W. Saïd
- 70' ▲ J. Rowe ▼ Q. Merlin
- 77' Ismaël Bennacer
- 77' ▲ N. Maupay ▼ I. Bennacer
- 83' ▲ H. Ojediran ▼ N. Mendy
- 84' Leonardo Balerdi
- 90'+4 0-1 N. El Aynaoui · D. Machado
- FT0-1
Đội hình
- 1G. Rulli 6.3
- 21V. Rongier 6.9
- 5L. Balerdi 7.7
- 19G. Kondogbia 7.0
- 77A. Dedić ▼ 46' 6.6
- 22I. Bennacer ▼ 77' 7.6
- 23P. Højbjerg 7.2
- 3Q. Merlin ▼ 70' 6.9
- 26B. Nadir ▼ 46' 6.9
- 25A. Rabiot 7.2
- 9A. Gouiri 7.7
Dự bị 9
- 10M. Greenwood ▲ 46' 6.9
- 44Luis Henrique ▲ 46' 6.9
- 17J. Rowe ▲ 70' 7.0
- 8N. Maupay ▲ 77' 6.2
- 12J. de Lange
- 50D. Bakola
- 6U. Garcia
- 29Pol Lirola
- 4Luiz Felipe
- 30M. Ryan 8.9
- 2R. Aguilar 7.2
- 24J. Gradit 7.2
- 27J. Bah 7.5
- 20M. Sarr 7.0
- 3D. Machado ⇢ 8.0
- 7F. Sotoca 6.7
- 26N. Mendy ▼ 83' 6.9
- 23N. El Aynaoui ⚽ 7.7
- 18A. Diouf ▼ 66' 6.2
- 22W. Saïd ▼ 67' 6.9
Dự bị 9
- 21A. Zaroury ▲ 66' 6.7
- 38R. Fofana ▲ 67' 6.7
- 15H. Ojediran ▲ 83' 6.2
- 4N. Čelik
- 34T. Pouilly
- 50A. Delplace
- 19G. Koyalipou
- 25J. Agbonifo
- 33S. Sagnan
Thống kê
03⚑7
⚑010
76%Kiểm soát bóng24%
15Dứt điểm3
6Trúng đích2
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
7Phạt góc0
0Việt vị2
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
1Cứu thua6
1.55Bàn thắng ngăn chặn1.55
863Chuyền bóng276
786Chuyền chính xác194
91%Chính xác chuyền70%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu44
90Ghi được67
53Thủng lưới51
2.2Bàn thắng mỗi trận1.52
8Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn19
57Hiệp hai37