RC Lens vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-2 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 6, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Trọng tài
- S. Frappart
- Phong độ
- WLLWD RC Lens
- LWLLL Olympique de Marseille
- 20' Kevin Danso
- 32' Facundo Medina
- 34' 0-1 D. Payet11m
- HT0-1
- 49' Florian Sotoca
- 59' ▲ David Costa ▼ F. Sotoca
- 65' ▲ I. Baldé ▼ W. Saïd
- 71' Luan Peres
- 75' ▲ C. Bakambu ▼ Luis Henrique
- 75' ▲ Pol Lirola ▼ Gerson
- 77' 0-2 C. Bakambu · M. Guendouzi
- 83' ▲ P. Berg ▼ J. Clauss
- 83' ▲ B. Pereira ▼ G. Kakuta
- 83' ▲ C. Jean ▼ F. Medina
- 86' Pol Lirola
- 90'+1 ▲ L. Balerdi ▼ V. Rongier
- 90'+2 ▲ A. Harit ▼ D. Payet
- FT0-2
Đội hình
- 1W. Fariñez 6.9
- 11J. Clauss ▼ 83' 6.9
- 24J. Gradit 7.3
- 4K. Danso 6.6
- 14F. Medina ▼ 83' 6.2
- 10G. Kakuta ▼ 83' 6.9
- 8S. Fofana 5.9
- 29P. Frankowski 6.6
- 28C. Doucouré 7.3
- 22W. Saïd ▼ 65' 6.3
- 7F. Sotoca ▼ 59' 6.5
Dự bị 9
- 20David Costa ▲ 59' 6.7
- 33I. Baldé ▲ 65' 6.3
- 6P. Berg ▲ 83' 6.3
- 34B. Pereira ▲ 83' 6.5
- 25C. Jean ▲ 83' 6.3
- 16J. Leca
- 35A. Louveau
- 5C. Wooh
- 18Y. Cahuzac
- 16Pau López 7.5
- 15D. Ćaleta-Car 7.2
- 14Luan Peres 6.6
- 4B. Kamara 7.5
- 2W. Saliba 7.3
- 10D. Payet ⚽ ▼ 90' 7.9
- 21V. Rongier ▼ 90' 7.3
- 8Gerson ▼ 75' 6.6
- 17C. Ünder 7.0
- 6M. Guendouzi ⇢ 7.7
- 11Luis Henrique ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 13C. Bakambu ⚽ ▲ 75' 7.5
- 29Pol Lirola ▲ 75' 6.3
- 5L. Balerdi ▲ 90'
- 7A. Harit ▲ 90'
- 26O. Targhalline
- 3Álvaro González
- 9A. Milik
- 23S. Kolašinac
- 30S. Mandanda
Thống kê
03⚑8
⚑520
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm10
3Trúng đích7
4Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
8Phạt góc5
4Việt vị2
7Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
519Chuyền bóng595
449Chuyền chính xác522
87%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu64
78Ghi được109
61Thủng lưới65
1.66Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai52