RC Lens
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique de Marseille

RC Lens vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-3 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 6, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
WWLLW RC Lens
LWLLL Olympique de Marseille
  1. 19' Valentin Rongier
  2. 37' Przemysław Frankowski
  3. HT0-0
  4. 49' 0-1 V. Rongier · N. Maupay
  5. 57' 0-2 Luis Henrique · N. Maupay
  6. 58' R. Labeau Lascary F. Sotoca
  7. 58' N. El Aynaoui David Pereira da Costa
  8. 58' A. Diouf A. Thomasson
  9. 65' Geoffrey Kondogbia
  10. 69' A. Zaroury M. Sarr
  11. 74' Deiver Machado
  12. 77' A. Fulgini H. Ojediran
  13. 78' B. Nadir V. Rongier
  14. 80' A. Fulgini 1-2
  15. 81' J. Rowe M. Greenwood
  16. 83' Kevin Danso
  17. 86' Remy Labeau Lascary
  18. 89' 1-3 P. Højbjerg
  19. 90'+1 Ulisses Garcia
  20. 90'+2 E. Wahi N. Maupay
  21. FT1-3

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Still
  1. 30B. Samba 6.0
  2. 20M. Sarr ▼ 69' 6.5
  3. 4K. Danso 7.3
  4. 14F. Medina 6.7
  5. 29P. Frankowski 6.9
  6. 28A. Thomasson ▼ 58' 6.9
  7. 15H. Ojediran ▼ 77' 7.5
  8. 3D. Machado 6.0
  9. 7F. Sotoca ▼ 58' 6.7
  10. 10David Pereira da Costa ▼ 58' 6.3
  11. 8M'Bala Nzola 7.2

Dự bị 9

  1. 36R. Labeau Lascary ▲ 58' 6.7
  2. 23N. El Aynaoui ▲ 58' 6.3
  3. 18A. Diouf ▲ 58' 6.6
  4. 21A. Zaroury ▲ 69' 6.5
  5. 11A. Fulgini ▲ 77' 7.2
  6. 26N. Mendy
  7. 16H. Koffi
  8. 13J. Chávez
  9. 34T. Pouilly
Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1G. Rulli 7.9
  2. 62M. Murillo 6.6
  3. 5L. Balerdi 6.9
  4. 19G. Kondogbia 7.0
  5. 44Luis Henrique 7.7
  6. 21V. Rongier ▼ 78' 7.3
  7. 23P. Højbjerg 7.6
  8. 25A. Rabiot 7.3
  9. 6U. Garcia 6.9
  10. 10M. Greenwood ▼ 81' 6.9
  11. 8N. Maupay ⇢2 ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 26B. Nadir ▲ 78' 6.6
  2. 17J. Rowe ▲ 81' 6.3
  3. 9E. Wahi ▲ 90'
  4. 18B. Meïté
  5. 33R. Baheng
  6. 12J. de Lange
  7. 48K. Abdallah
  8. 51I. Koné
  9. 3Q. Merlin

Thống kê

036
030
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm10
7Trúng đích4
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
6Phạt góc0
3Việt vị1
17Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Cứu thua6
1.31Bàn thắng ngăn chặn1.31
392Chuyền bóng493
315Chuyền chính xác411
80%Chính xác chuyền83%
2.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
67Ghi được90
51Thủng lưới53
1.52Bàn thắng mỗi trận2.2
16Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu