Olympique de Marseille
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Lens

Olympique de Marseille vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 0-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 4, hòa 0, RC Lens thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Stade Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
B. Millot
Phong độ
LWLLL Olympique de Marseille
WLLWD RC Lens
  1. 14' Sead Kolašinac
  2. 22' P. Gueye S. Kolašinac
  3. 23' Valentin Rongier
  4. 34' Florian Sotoca
  5. 38' Junior Onana
  6. HT0-0
  7. 50' Massadio Haïdara
  8. 56' David Costa J. Onana
  9. 56' W. Saïd L. Openda
  10. 65' Mattéo Guendouzi
  11. 76' D. Payet M. Guendouzi
  12. 76' C. Ünder A. Harit
  13. 76' B. Dieng A. Sánchez
  14. 78' 0-1 David Costa · F. Medina
  15. 80' I. Kaboré J. Clauss
  16. 82' I. Boura D. Machado
  17. FT0-1

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 16Pau López 6.9
  2. 99C. Mbemba 6.9
  3. 5L. Balerdi 6.9
  4. 23S. Kolašinac ▼ 22' 6.3
  5. 7J. Clauss ▼ 80' 6.6
  6. 21V. Rongier 6.7
  7. 27J. Veretout 7.2
  8. 30Nuno Tavares 6.7
  9. 6M. Guendouzi ▼ 76' 7.0
  10. 77A. Harit ▼ 76' 7.3
  11. 70A. Sánchez ▼ 76' 7.5

Dự bị 9

  1. 22P. Gueye ▲ 22' 7.0
  2. 10D. Payet ▲ 76' 6.7
  3. 17C. Ünder ▲ 76' 6.3
  4. 12B. Dieng ▲ 76' 6.7
  5. 29I. Kaboré ▲ 80' 6.7
  6. 8Gerson
  7. 36Rubén Blanco
  8. 18S. Touré
  9. 11L. Suárez
RC Lens Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 7.5
  2. 21M. Haïdara 7.3
  3. 4K. Danso 7.3
  4. 14F. Medina 7.2
  5. 29P. Frankowski 7.0
  6. 26S. Samed 6.3
  7. 6J. Onana ▼ 56' 7.0
  8. 8S. Fofana 7.7
  9. 3D. Machado ▼ 82' 6.6
  10. 7F. Sotoca 7.2
  11. 11L. Openda ▼ 56' 6.3

Dự bị 9

  1. 20David Costa ▲ 56' 7.5
  2. 22W. Saïd ▲ 56' 6.6
  3. 23I. Boura ▲ 82' 6.7
  4. 16J. Leca
  5. 13Ł. Poręba
  6. 18A. Claude-Maurice
  7. 31R. Labeau Lascary
  8. 9A. Buksa
  9. 15Steven Fortès

Thống kê

037
330
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm12
3Trúng đích4
4Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị2
19Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
497Chuyền bóng392
415Chuyền chính xác316
84%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

56Trận đấu52
91Ghi được92
69Thủng lưới37
1.63Bàn thắng mỗi trận1.77
13Giữ sạch lưới22
33Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu