Olympique de Marseille
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
RC Lens

Olympique de Marseille vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 2-3 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 4, hòa 0, RC Lens thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Trọng tài
M. Lesage
Phong độ
LWLLL Olympique de Marseille
WWLLW RC Lens
  1. 6' Pape Gueye
  2. 6' Seko Fofana
  3. 7' Mattéo Guendouzi
  4. 9' 0-1 F. Sotoca11m
  5. 27' 0-2 P. Frankowski · F. Sotoca
  6. 33' D. Payet 1-2
  7. 45'+3 D. Payet11m 2-2
  8. HT2-2
  9. 46' Pol Lirola V. Rongier
  10. 46' K. De La Fuente P. Gueye
  11. 63' A. Harit C. Dieng
  12. 63' W. Saïd A. Kalimuendo-Muinga
  13. 63' G. Kakuta David Costa
  14. 70' J. Clauss D. Machado
  15. 71' 2-3 W. Saïd · F. Sotoca
  16. 83' M. Haïdara J. Gradit
  17. 89' Luis Henrique Gerson
  18. 90'+3 Wesley Saïd
  19. FT2-3

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-3-1-3 · HLV: J. Sampaoli
  1. 16Pau López 6.3
  2. 14Luan Peres 6.3
  3. 5L. Balerdi 6.3
  4. 2W. Saliba 6.6
  5. 10D. Payet ⚽2 8.6
  6. 21V. Rongier ▼ 46' 6.3
  7. 8Gerson ▼ 89' 6.5
  8. 17C. Ünder 6.6
  9. 6M. Guendouzi 6.3
  10. 22P. Gueye ▼ 46' 6.7
  11. 12C. Dieng ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 29Pol Lirola ▲ 46' 6.7
  2. 20K. De La Fuente ▲ 46' 6.7
  3. 7A. Harit ▲ 63' 6.0
  4. 11Luis Henrique ▲ 89'
  5. 15D. Ćaleta-Car
  6. 39B. Nadir
  7. 3Álvaro González
  8. 30S. Mandanda
  9. 23A. Caprice
RC Lens Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Haise
  1. 16J. Leca 6.2
  2. 24J. Gradit ▼ 83' 7.3
  3. 3D. Machado ▼ 70' 6.9
  4. 14F. Medina 6.5
  5. 5C. Wooh 6.0
  6. 8S. Fofana 7.0
  7. 29P. Frankowski 7.2
  8. 28C. Doucouré 6.3
  9. 20David Costa ▼ 63' 6.5
  10. 7F. Sotoca ⇢2 8.3
  11. 15A. Kalimuendo-Muinga ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 22W. Saïd ▲ 63' 6.9
  2. 10G. Kakuta ▲ 63' 6.7
  3. 11J. Clauss ▲ 70' 7.2
  4. 21M. Haïdara ▲ 83' 6.5
  5. 9I. Ganago
  6. 19I. Boura
  7. 27C. Boli
  8. 18Y. Cahuzac
  9. 1W. Fariñez

Thống kê

025
710
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm13
4Trúng đích5
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc7
3Việt vị0
4Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
554Chuyền bóng361
485Chuyền chính xác305
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

64Trận đấu47
109Ghi được78
65Thủng lưới61
1.7Bàn thắng mỗi trận1.66
23Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu