RC Lens vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-0 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 6, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- WWLLW RC Lens
- LWLLL Olympique de Marseille
- 37' Renan Lodi
- 44' Jonathan Gradit
- 45'+2 Vitinha
- HT0-0
- 56' ▲ I. Ndiaye ▼ J. Correa
- 60' ▲ A. Fulgini ▼ F. Sotoca
- 60' ▲ M. Guilavogui ▼ A. Thomasson
- 70' ▲ P. Aubameyang ▼ Vítinha
- 71' ▲ W. Saïd ▼ E. Wahi
- 71' ▲ D. Machado ▼ M. Haïdara
- 76' Salis Abdul Samed
- 86' ▲ David Pereira da Costa ▼ N. El Aynaoui
- 86' ▲ A. Murillo ▼ I. Sarr
- 90' J. Gradit · A. Fulgini 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 30B. Samba 7.2
- 24J. Gradit ⚽ 7.9
- 4K. Danso 7.3
- 14F. Medina 6.9
- 2R. Aguilar 7.7
- 6S. Abdul Samed 6.6
- 23N. El Aynaoui ▼ 86' 6.9
- 21M. Haïdara ▼ 71' 6.6
- 7F. Sotoca ▼ 60' 7.2
- 28A. Thomasson ▼ 60' 7.6
- 9E. Wahi ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 11A. Fulgini ▲ 60' 7.0
- 27M. Guilavogui ▲ 60' 6.6
- 22W. Saïd ▲ 71' 6.9
- 3D. Machado ▲ 71' 6.3
- 10David Pereira da Costa ▲ 86' 6.9
- 29P. Frankowski
- 18A. Diouf
- 25A. Khusanov
- 16J. Leca
- 16Pau López 6.5
- 7J. Clauss 7.5
- 4S. Gigot 7.6
- 5L. Balerdi 7.3
- 12Renan Lodi 6.9
- 19G. Kondogbia 7.5
- 27J. Veretout 7.7
- 23I. Sarr ▼ 86' 6.6
- 11A. Harit 7.9
- 20J. Correa ▼ 56' 6.5
- 9Vítinha ▼ 70' 6.7
Dự bị 9
- 29I. Ndiaye ▲ 56' 6.3
- 10P. Aubameyang ▲ 70' 6.7
- 62A. Murillo ▲ 86' 6.3
- 36Rubén Blanco
- 37E. Soglo
- 66N. Mayoka-Tika
- 99C. Mbemba
- 34B. Nadir
- 18B. Meité
Thống kê
02⚑4
⚑520
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm8
3Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị1
19Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
388Chuyền bóng447
322Chuyền chính xác365
83%Chính xác chuyền82%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu56
68Ghi được87
63Thủng lưới69
1.36Bàn thắng mỗi trận1.55
18Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai41